Borussia Dortmund
Đức
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Borussia Dortmund đang xếp thứ 10 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Borussia Dortmund mùa 26/27
Borussia Dortmund có mặt ở nhóm đầu Bundesliga sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Borussia Dortmund đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Borussia Dortmund nằm giữa SC Freiburg và FC Bayern München. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Phong độ gần đây của Borussia Dortmund
Gần đây Borussia Dortmund hoà SV Werder Bremen 2-2 trên sân nhà và thắng VfB Stuttgart 1-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 7.
Borussia Dortmund ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Borussia Dortmund ghi 2,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Hồ sơ đội bóng Borussia Dortmund
Signal Iduna Park, sân nhà của Borussia Dortmund, chứa được 81.365 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1974. Đội thường được gọi ngắn là Dortmund. Đội bóng này đến từ Đức.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Borussia Dortmund?
Felix Nmecha là người ghi nhiều bàn nhất cho Borussia Dortmund mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27.
Đối thủ kế tiếp của Borussia Dortmund
Ngày 17/10/2026, Borussia Dortmund làm khách của 1. FC Union Berlin trên sân An der alten Försterei, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. 1. FC Union Berlin có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. 1. FC Union Berlin hiện đứng thứ 16 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gregor Kobel | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Waldemar Anton | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Nico Schlotterbeck | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Ramy Bensebaini | Hậu vệ | Algeria |
| 7 | Jobe Bellingham | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Felix Nmecha | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Serhou Guirassy | Tiền đạo | Guinea |
| 13 | Miguel Adje | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Maximilian Beier | Tiền đạo | Đức |
| 17 | Carney Chukwuemeka | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Ethan Nwaneri | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Roméo Ritter | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Konstantinos Karetsas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 20 | Marcel Sabitzer | Tiền vệ | Áo |
| 21 | Fábio Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Joane Gadou | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Emre Can | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Daniel Svensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Joey Veerman | Tiền vệ | Hà Lan |
| 26 | Julian Ryerson | Tiền vệ | Na Uy |
| 28 | Justin Lerma | Tiền vệ | Ecuador |
| 30 | Patrick Drewes | Thủ môn | Đức |
| 31 | Silas Ostrzinski | Thủ môn | Đức |
| 33 | Alexander Meyer | Thủ môn | Đức |
| 36 | Kauã Prates | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Filippo Mané | Hậu vệ | Ý |
| 40 | Samuele Inacio | Tiền vệ | Ý |
| 41 | Mathis Albert | Tiền đạo | Mỹ |
| 43 | Takato Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 44 | Enzo Duarte | Tiền vệ | Luxembourg |
| 45 | Giannis Konstantelias | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 46 | Ayman Azhil | Tiền vệ | Morocco |
| 48 | Mussa Kaba | Tiền vệ | Đức |
| 49 | Luca Reggiani | Hậu vệ | Ý |
| 51 | Arne Wessels | Tiền đạo | Đức |