Logo Bồ Đào Nha (nữ)

Bồ Đào Nha (nữ)

Bồ Đào Nha

Thứ hạng hiện tại Bảng C

Bồ Đào Nha (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 15 điểm sau 6 trận.

Thắng
5
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
4
Hiệu số
+13

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 14/10 World Cup - Women - Qualification Europe

01:15
Logo Bồ Đào Nha (nữ) Bồ Đào Nha (nữ)
Logo Bắc Ireland (nữ) Bắc Ireland (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 10/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Bắc Ireland (nữ) Bắc Ireland (nữ)
Logo Bồ Đào Nha (nữ) Bồ Đào Nha (nữ)
0 4

Bồ Đào Nha (nữ) trên bảng xếp hạng

Bồ Đào Nha (nữ) đang dẫn đầu giải với 15 điểm sau 6 trận. Thành tích mùa 17/18 là 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Bồ Đào Nha (nữ)

Bồ Đào Nha (nữ) ghi 17 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 17/18. Đội đang có hiệu số +13.

Phong độ gần đây của Bồ Đào Nha (nữ)

Hai vòng vừa rồi, Bồ Đào Nha (nữ) thắng Bắc Ireland (nữ) 4-0 và thua Phần Lan (nữ) 1-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.

Bồ Đào Nha (nữ) đang bám đuổi những ai?

Bồ Đào Nha (nữ) và Phần Lan (nữ) đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.

Hồ sơ đội bóng Bồ Đào Nha (nữ)

Bồ Đào Nha (nữ) lấy FMG Stadium Waikato ở Hamilton làm sân nhà. FMG Stadium Waikato đón được 25.800 khán giả mỗi trận.

Bồ Đào Nha (nữ) mạnh hơn ở sân nào?

Trên sân nhà Bồ Đào Nha (nữ) thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,7 bàn mỗi trận so với 2,5 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Trận kế tiếp của Bồ Đào Nha (nữ)

Trận kế tiếp, Bồ Đào Nha (nữ) tiếp Bắc Ireland (nữ) lúc 01h15 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam).

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Inês Pereira Thủ môn Bồ Đào Nha
2 Catarina Amado Hậu vệ Bồ Đào Nha
3 Lúcia Alves Tiền đạo Bồ Đào Nha
4 Pauleta Tiền vệ
4 Nelly Rodrigues Hậu vệ Bồ Đào Nha
5 B. Lopes Tiền vệ
6 Andreia Jacinto Tiền vệ Bồ Đào Nha
6 Daniela Santos Tiền vệ
7 Kika Nazareth Tiền vệ Bồ Đào Nha
8 A. Marques Hậu vệ
8 Andreia Bravo Tiền vệ
9 M. Correia Tiền đạo
10 Jéssica Lisandra Manjenje Nogueira Silva Tiền đạo Bồ Đào Nha
11 Tatiana Pinto Tiền vệ Bồ Đào Nha
11 C. Santiago Tiền đạo
12 Rute Costa Thủ môn Bồ Đào Nha
12 Patrícia Morais Thủ môn Bồ Đào Nha
13 Fátima Pinto Tiền vệ Bồ Đào Nha
14 Dolores Silva Tiền vệ Bồ Đào Nha
15 Carole Costa Hậu vệ Bồ Đào Nha
16 Andreia Faria Tiền vệ Bồ Đào Nha
17 Diana Silva Tiền đạo Bồ Đào Nha
18 C. Correia Hậu vệ
19 Diana Gomes Hậu vệ Bồ Đào Nha
20 Bea Tiền đạo Bồ Đào Nha
20 Nádia Gomes Tiền đạo Bồ Đào Nha
20 N. Bravo Tiền đạo
21 Ana Capeta Tiền đạo Bồ Đào Nha
21 R. Ferreira Tiền vệ
22 C. Potra Thủ môn
22 S. Cota-Yarde Thủ môn

1 trận tiếp theo của Bồ Đào Nha (nữ)

  1. 14/10/2026 · 01:15 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeBồ Đào Nha (nữ) gặp Bắc Ireland (nữ)

5 trận gần nhất của Bồ Đào Nha (nữ)

  1. 10/10/2026 · 01:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngBắc Ireland (nữ) 0-4 Bồ Đào Nha (nữ)
  2. 10/06/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaPhần Lan (nữ) 3-1 Bồ Đào Nha (nữ)
  3. 06/06/2026 · 02:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngBồ Đào Nha (nữ) 5-0 Latvia (nữ)
  4. 18/04/2026 · 21:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngSlovakia (nữ) 1-2 Bồ Đào Nha (nữ)
  5. 15/04/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngLatvia (nữ) 0-3 Bồ Đào Nha (nữ)