Bhayangkara FC
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 1
Bhayangkara FC đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Bhayangkara FC
Trận gần nhất, Bhayangkara FC hoà Arema FC 2-2 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Thành tích mùa 18/19 của Bhayangkara FC
Bhayangkara FC đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 10. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Bhayangkara FC
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Bhayangkara FC mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Cuộc đua quanh vị trí của Bhayangkara FC
Khoảng cách từ Bhayangkara FC tới Persija ở ngôi đầu là 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Bhayangkara FC
Stadion Wibawa Mukti, sân nhà của Bhayangkara FC, chứa được 28.778 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Bhayangkara FC
Persepam Madura Utd là đối thủ kế tiếp của Bhayangkara FC, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam. Persepam Madura Utd bước vào trận khi đứng thứ 4 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Persepam Madura Utd có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Muhammad Ferarri | Hậu vệ | Indonesia |
| - | Gyandra Akbar | Thủ môn | |
| - | Lewison Manurung | Thủ môn | |
| 2 | P. Gede | Hậu vệ | Indonesia |
| 4 | Nehar Sadiki | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 5 | Moisés Gaúcho | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Kevin Sibille | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Milan Ristovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 9 | Anton Søjberg | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Allano | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Firza Andika | Hậu vệ | Indonesia |
| 12 | Awan Setho | Thủ môn | |
| 14 | Raheem Nugraha | Tiền đạo | |
| 16 | George Brown | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Moussa Sidibé | Tiền đạo | Mali |
| 19 | Teuku Ichsan | Tiền vệ | Indonesia |
| 20 | Sani Rizki | Tiền đạo | Indonesia |
| 22 | Ginanjar | Tiền đạo | |
| 23 | W. Subo | Tiền vệ | |
| 25 | E. Florasta | Tiền vệ | |
| 26 | F. Murari | Hậu vệ | |
| 27 | Y. Putra | Tiền vệ | Indonesia |
| 28 | Mauricio Vera | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | M. Andhika | Hậu vệ | |
| 58 | F. Missa | Hậu vệ | |
| 71 | M. Fahri | Thủ môn | |
| 88 | Xavier Keet Luke | Tiền đạo | |
| 96 | R. Kurnia | Tiền đạo | |
| 97 | Jefferson Brenes | Tiền vệ | Costa Rica |
| 99 | Matías Ocampo | Tiền đạo | Uruguay |