Bandırmaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Bandırmaspor đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bandırmaspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Bandırmaspor mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Bandırmaspor xếp hạng ra sao?
Bandırmaspor có 13 điểm sau 9 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Bandırmaspor
Hai vòng vừa rồi, Bandırmaspor thắng Vanspor FK 2-0 và thua Ümraniyespor 0-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Bandırmaspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Bandırmaspor kém Sarıyer ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Kayserispor còn xa 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của Bandırmaspor
Thành tích hai sân của Bandırmaspor là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Bandırmaspor
Bandırmaspor lấy Bandırma 17 Eylül Stadı ở Bandırma làm sân nhà. Sức chứa của Bandırma 17 Eylül Stadı là 12.725 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAN.
Lịch thi đấu sắp tới của Bandırmaspor
Bandırmaspor sẽ tiếp Sivasspor trên sân Bandırma 17 Eylül Stadı vào lúc 18h30 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sivasspor có 2 thắng, 3 hoà. Sivasspor bước vào trận khi đứng thứ 12 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joseph Namatane | Tiền vệ | |
| 3 | Ahmet Biler | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Lucas Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | M. Genc | Tiền đạo | |
| 8 | Dean Liço | Tiền vệ | Albania |
| 9 | Gianni Bruno | Tiền đạo | Bỉ |
| 10 | Muhammed Gümüşkaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | T. Kehinde | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Yusuf Kocatürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Akın Alkan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | E. Özbek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Emirhan Ayhan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Cem Türkmen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Yasin Midilic | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Enes Çinemre | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Ali Ülgen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Gani Burgaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | K. Donertas | Tiền vệ | |
| 24 | João Amaral | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Bartu Kulbilge | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Dame Seck | Tiền đạo | |
| 29 | A. Badji | Tiền đạo | |
| 34 | Enes Aydın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | C. Gursel | Hậu vệ | |
| 77 | Hakan Bilgiç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 83 | A. Atci | Tiền vệ | |
| 86 | Burak Bekaroğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Recep Yalın Dilek | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 92 | Rémi Mulumba | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 99 | Furkan Bekleviç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |