Austin FC
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Austin FC đang xếp thứ 24 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 31 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Austin FC
Sân nhà của Austin FC, đội bóng Mỹ, là Q2 Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Austin. Q2 Stadium có 20.500 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 2026 của Austin FC
Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS ghi tên Austin FC ở vị trí thứ 24. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Thành tích mùa 2026 là 7 thắng, 10 hoà và 11 thua.
Austin FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Austin FC thua Nashville SC 1-4 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Austin FC
Austin FC ghi 20 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách.
Chân sút chủ lực của Austin FC
Christian Ramirez là người ghi nhiều bàn nhất cho Austin FC mùa 2026 với 9 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 23 trận với 1.126 phút trên sân.
Austin FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Austin FC nằm giữa Toronto FC và Minnesota United. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 32 điểm.
Austin FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Austin FC ghi 1,3 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 25 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 21.
Đối thủ kế tiếp của Austin FC
Theo giờ Việt Nam, Austin FC làm khách của Los Angeles FC trên sân BMO Stadium lúc 09h30 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Los Angeles FC có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 42 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Brad Stuver | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Riley Thomas | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Mikkel Desler | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Brendan Hines-Ike | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Oleksandr Svatok | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Ilie Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Brandon Vázquez | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Myrto Uzuni | Tiền đạo | Albania |
| 11 | Facundo Torres | Tiền vệ | Uruguay |
| 12 | Damian Las | Thủ môn | Mỹ |
| 14 | Besard Sabović | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Jonathan Bell | Hậu vệ | Jamaica |
| 17 | Jon Gallagher | Tiền vệ | Ireland |
| 21 | Christian Ramirez | Tiền đạo | Mỹ |
| 22 | Christopher Applewhite | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Žan Kolmanič | Hậu vệ | Slovenia |
| 24 | Jorge Alastuey | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Stefan Dobrijevic | Tiền đạo | Mỹ |
| 26 | Patrick Cayelli | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Guilherme Biro | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Joseph Rosales | Tiền vệ | Honduras |
| 32 | Micah Burton | Tiền đạo | Mỹ |
| 35 | Mateja Đorđević | Hậu vệ | Serbia |
| 38 | Ervin Torres | Tiền vệ | Mỹ |
| 39 | Charlie Farrar | Thủ môn | Anh |
| 40 | Erik Lauta | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | Przemysław Płacheta | Tiền vệ | Ba Lan |