Atlético Madrid II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Atlético Madrid II đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Madrid II qua những vòng vừa qua
Atlético Madrid II khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Zaragoza 4-4, thua Real Madrid II 2-3 và thua Villarreal II 1-3. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 24/25 của Atlético Madrid II
Atlético Madrid II mới có 29 điểm sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 7 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Vị trí Atlético Madrid II so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Atlético Madrid II nằm giữa Extremadura và Mérida AD. Ngôi đầu của Rayo Majadahonda còn xa 12 điểm.
Atlético Madrid II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Atlético Madrid II, đội bóng Tây Ban Nha, là Miniestadio Cerro del Espino. Khán đài Miniestadio Cerro del Espino có 3.865 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MAD.
Atlético Madrid II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Atlético Madrid II dừng ở 30 sau 26 trận. Đội đang có hiệu số −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mario de Luis | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Sergio Díez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Javier Gil | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Antal Yaakobishvili | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | A. Lis | Hậu vệ | |
| 5 | Carlos Giménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Javi Serrano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | D. Munoz | Tiền vệ | |
| 7 | Koke | Tiền đạo | |
| 8 | J. Castillo | Tiền vệ | |
| 9 | Sergio Esteban | Tiền đạo | |
| 10 | M. Llorente | Tiền đạo | |
| 11 | Álvaro Santos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Aleksa Puric | Hậu vệ | Serbia |
| 13 | Ander Astralaga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | R. Hueso | Hậu vệ | |
| 15 | David García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Thiago Helguera | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | J. Alvaro | Tiền vệ | |
| 18 | Taufik Seidu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Marc Domenech | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Edgar Alcañiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Issiaka Kamate | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Arnau Solà | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 27 | J. Dominguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | M. Gil Rodriguez | Hậu vệ | |
| 30 | Alvaro Vega | Tiền đạo | |
| 31 | I. Coulibaly | Thủ môn | |
| 32 | Pablo Pan Abajo | Hậu vệ | |
| 36 | A. K. Badji | Tiền đạo | |
| 38 | M. Cuellar | Tiền đạo |