Atlético Bucaramanga
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Atlético Bucaramanga đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Bucaramanga qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atlético Bucaramanga tới kết quả thắng Junior Barranquilla 3-1. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Atlético Bucaramanga trên bảng xếp hạng VĐQG Colombia
Mạch thắng 3 trận đang giúp Atlético Bucaramanga đi lên tại VĐQG Colombia. Cụ thể là 11 thắng, 13 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Atlético Bucaramanga
Trung bình mỗi trận Atlético Bucaramanga ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Atlético Bucaramanga đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Atlético Bucaramanga nằm giữa Millonarios và Junior Barranquilla. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 17 điểm.
Hồ sơ đội bóng Atlético Bucaramanga
Atlético Bucaramanga góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia. Estadio Américo Montanini có 28.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1941.
Khác biệt sân bãi của Atlético Bucaramanga
Thành tích hai sân của Atlético Bucaramanga là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn trên sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Atlético Bucaramanga mùa 2026
11 bàn của Emerson Batalla đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Atlético Bucaramanga. Anh ra sân 25 trận mùa 2026, tổng cộng 1.868 phút. Cầu thủ này còn có 5 kiến tạo.
Trận kế tiếp của Atlético Bucaramanga
Rionegro Águilas Doradas là đối thủ kế tiếp của Atlético Bucaramanga tại VĐQG Colombia, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h30 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Américo Montanini. Rionegro Águilas Doradas bước vào trận khi đứng thứ 13 với 41 điểm. Rionegro Águilas Doradas có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sebastian Ramirez Estrada | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jhon Ordonez | Tiền vệ | Colombia |
| 3 | Martín Rea | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | José García | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Adrián Murillo | Tiền đạo | Colombia |
| 6 | Nilson Castrillón | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Kevin Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Freddy Hinestroza | Hậu vệ | Colombia |
| 9 | Brandon Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fabián Sambueza | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Fredy Salazar | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Luis Vásquez | Thủ môn | Colombia |
| 12 | Diego Novoa | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Keyson Quinto | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Juan Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Luis Matheus | Thủ môn | Colombia |
| 17 | Emerson Batalla | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Emmanuel Largacha | Hậu vệ | |
| 18 | Emmanuel Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Aldair Gutiérrez | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | Aldair Zárate | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Felix Charrupí | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Fabry Castro | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Carlos Romaña | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | José Ortiz | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Cristopher Fiermarín | Thủ môn | Uruguay |
| 27 | Luciano Pons | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Leonardo Flores | Tiền vệ | Venezuela |
| 29 | Santiago Velasquez | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Víctor Cantillo | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Nilzo Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Omar Albornoz | Hậu vệ | Colombia |