Asteras Tripolis II
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Asteras Tripolis II đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Asteras Tripolis II
Asteras Tripolis II là một đội bóng Hy Lạp.
Asteras Tripolis II đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Asteras Tripolis II ở vị trí thứ 10. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Asteras Tripolis II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Asteras Tripolis II tới kết quả hoà Olympiakos Piraeus II 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Asteras Tripolis II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Asteras Tripolis II nằm giữa Niki Volos và Anagennisi Karditsas. Đội đầu bảng Marko đang hơn 11 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Asteras Tripolis II
Asteras Tripolis II ghi 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Asteras Tripolis II gặp ai ở vòng tới?
Asteras Tripolis II sẽ tiếp Zakynthos vào lúc 22h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Zakynthos là 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kostas Bouloulis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Christos Gromitsaris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Alexandros Kardaris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Raymond Adeola | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Alexandros Kedikoglou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Giorgos Tourkohoritis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Gedian Bushaj | Hậu vệ | Albania |
| - | Mubaraq Adeshina | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Dimitris Laskaris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Thomas Papadimitriou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Christos Noulas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Heliberto | Hậu vệ | Brazil |
| - | Ilias Batzonis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Konstantinos Roumeliotis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Giorgos Karaglanis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | Denis Kala | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Angelos Papadopoulos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Giorgos Botopoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 5 | Seif Elkhashab | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | Ajdin Redžić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Panagiotis Tzimas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Chidera Okoh | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Markos Touroukis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 27 | Giorgos Prountzos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 28 | Darnell Bile | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Dino Grozdanić | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Ekerette Udom | Hậu vệ | Nigeria |
| 33 | Fotis Sgouris | Thủ môn | Hy Lạp |
| 39 | Ilias Christopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 40 | Kalvin Ketu | Tiền đạo | Cameroon |
| 55 | Vasilis Archontakakis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 69 | Oluwatobiloba Adefunyibomi | Hậu vệ | Nigeria |
| 70 | Nikolaos Grammatikakis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 77 | Nikolaos Zouglis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 78 | Marios Dervishi | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 88 | Rafail Sgouros | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 90 | Leandro Frroku | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 91 | Theofilos Kakadiaris | Thủ môn | Hy Lạp |
| 95 | Charalampos Kallantzi | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 97 | Angelos Argyriou | Tiền đạo | Hy Lạp |