Arsenal Tula
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Arsenal Tula đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Arsenal Tula
Arsenal Tula lấy Stadion Arsenal ở Tula làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Arsenal là 20.074 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là ARS.
Thành tích mùa 18/19 của Arsenal Tula
Arsenal Tula đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Arsenal Tula
Hai vòng vừa rồi, Arsenal Tula thắng Spartak Kostroma 3-2 và thua CSKA Moscow 1-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Arsenal Tula
Arsenal Tula nhận 9 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Arsenal Tula đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Arsenal Tula tới Nizhny Novgorod ở ngôi đầu là 18 điểm. Ngay sau lưng là Volga Ulyanovsk, kém 1 điểm. Muốn vượt FC UFA, đội cần bù 2 điểm.
Arsenal Tula ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Arsenal Tula đứng thứ 16, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Arsenal Tula đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Arsenal Tula sang làm khách của FC UFA lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 18 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC UFA là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Daniil Penchikov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Yaroslav Krashevskiy | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Edarlyn Reyes | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| 7 | Tamarindo | Tiền vệ | |
| 8 | Daniil Shamkin | Tiền đạo | Nga |
| 9 | David Davidyan | Tiền vệ | Armenia |
| 10 | Ilya Zhigulev | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Rashid Magomedov | Tiền đạo | Nga |
| 14 | Miloš Brnović | Tiền vệ | Montenegro |
| 17 | Igor Gorbunov | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Mikhail Tsulaia | Thủ môn | Nga |
| 19 | Nikita Glushkov | Tiền đạo | Nga |
| 21 | Nikita Razdorskikh | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Georgi Uridia | Tiền đạo | Nga |
| 23 | Timur Melekestsev | Tiền đạo | Nga |
| 24 | Kirill Gotsuk | Hậu vệ | Nga |
| 25 | Artem Biryukov | Tiền vệ | Nga |
| 31 | Kirill Bolshakov | Hậu vệ | Nga |
| 35 | Ivan Enin | Tiền vệ | Nga |
| 36 | Mikhail Levashov | Thủ môn | Nga |
| 39 | M. Kholin | Thủ môn | |
| 42 | Aleksandr Melikhov | Thủ môn | Nga |
| 44 | Oleg Isaenko | Hậu vệ | Nga |
| 45 | Nikita Karmaev | Hậu vệ | Nga |
| 50 | Ilya Sokolov | Tiền vệ | Nga |
| 52 | A. Kuzin | Hậu vệ | |
| 53 | Denis Grigoryev | Hậu vệ | Nga |
| 71 | A. Efremov | Tiền vệ | |
| 75 | Timur Zhamaletdinov | Tiền đạo | Nga |
| 77 | D. Plotnikov | Tiền vệ | |
| 82 | Aleksandr Alekhin | Hậu vệ | Nga |