Ararat
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ararat đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ararat
Sân nhà của Ararat, đội bóng Armenia, là Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht. Đội thường được gọi ngắn là ARA. Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht đón được 14.530 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Ararat mùa 18/19
Ararat đang đứng thứ 8 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Ararat
Gần đây Ararat hoà FC Urartu 2-2 trên sân khách và thua Ararat-Armenia 0-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khoảng cách của Ararat với nhóm trên và nhóm dưới
Ararat đang hơn BKMA 2 điểm. Cách biệt với FC Noah là 17 điểm.
Ararat mạnh hơn ở sân nào?
Ararat nhận 5 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,2 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn trên sân nhà.
Ararat tấn công, phòng ngự ra sao?
Ararat ghi 8 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Ararat gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Ararat về sân nhà tiếp Shirak lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Shirak bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Shirak là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Adel Anzimati-Aboudou | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Albert Khachumyan | Hậu vệ | Armenia |
| 4 | Volodya Samsonyan | Hậu vệ | Armenia |
| 6 | O. Chukwu | Tiền vệ | |
| 7 | P. Handzongo | Tiền đạo | |
| 8 | P. Alekyan | Tiền vệ | |
| 9 | Benik Hovhannisyan | Tiền vệ | Armenia |
| 10 | Artur Grigoryan | Tiền vệ | Armenia |
| 11 | Narek Alaverdyan | Tiền vệ | Armenia |
| 13 | N. Lobusov | Thủ môn | |
| 17 | Edgar Movsesyan | Tiền đạo | Armenia |
| 18 | Malick Berte | Hậu vệ | |
| 19 | Souleymane Toure | Hậu vệ | |
| 20 | A. Meite | Tiền đạo | |
| 21 | G. Simonyan | Tiền vệ | |
| 25 | A. Ouattara | Tiền vệ | |
| 27 | A. Vardanyan | Tiền đạo | |
| 29 | Vahe Tovmasyan | Tiền đạo | |
| 30 | A. Aslanyan | Tiền đạo | |
| 32 | Divine Ukadike | Hậu vệ | Nigeria |
| 33 | Varazdat Haroyan | Hậu vệ | Armenia |
| 33 | H. Asatryan | Tiền vệ | |
| 38 | Moussa Kante | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 42 | M. Fofana | Tiền vệ | |
| 44 | H. Hovakimyan | Thủ môn | |
| 51 | Tigran Hakobyan | Hậu vệ | Mỹ |
| 55 | G. Lima | Hậu vệ | |
| 70 | Alen Mkrtchyan | Tiền vệ | |
| 73 | D. Ghazaryan | Hậu vệ | |
| 77 | A. Aleksanyan | Tiền vệ | |
| 97 | V. Karapetyan | Tiền đạo |