APS Atromitos Athinon
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
APS Atromitos Athinon đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của APS Atromitos Athinon
Trận gần nhất, APS Atromitos Athinon thua Asteras Aktor 1-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
APS Atromitos Athinon đứng thứ mấy tại VĐQG Hy Lạp?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên APS Atromitos Athinon. Cụ thể là 2 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
APS Atromitos Athinon đang bám đuổi những ai?
APS Atromitos Athinon kém PS Kalamata ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước APO Levadiakos.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho APS Atromitos Athinon?
Samuel Moutoussamy là người ghi nhiều bàn nhất cho APS Atromitos Athinon mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Hồ sơ đội bóng APS Atromitos Athinon
Sân nhà của APS Atromitos Athinon, đội bóng Hy Lạp, là Peristeri Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là Atromitos. Peristeri Stadium có 10.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1947.
APS Atromitos Athinon mạnh hơn ở sân nào?
APS Atromitos Athinon nhận 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của APS Atromitos Athinon
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước APS Atromitos Athinon mùa 26/27. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Lịch thi đấu sắp tới của APS Atromitos Athinon
Lịch thi đấu đưa APS Atromitos Athinon sang làm khách của Aris Thessaloniki trên sân Kleanthis Vikelides lúc 00h30 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Aris Thessaloniki hiện đứng thứ 6 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Aris Thessaloniki có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Argyris Marnezos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 1 | Lefteris Choutesiotis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | Lefteris Lyratzis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Dimitrios Stavropoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Theocharis Tsingaras | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 6 | Athanasios Karamanis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 7 | Steven Zuber | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Samuel Moutoussamy | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 9 | Juan José Perea | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Stavros Pnevmonidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 11 | Cristopher Núñez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 12 | Mattheos Mountes | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 14 | Dani García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Georgios Papadopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 17 | Elton Hoxha | Tiền vệ | Albania |
| 19 | Panagiotis Tsantilas | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 20 | Spyros Abartzidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Jere Uronen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 23 | Sotiris Tsiloulis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 24 | Gerasimos Mitoglou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 29 | Evangelos Paliouras | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 29 | Petros Tsagdis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 30 | Anastasios Gkotsis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 31 | Vasilios Athanasiou | Thủ môn | Hy Lạp |
| 32 | Hörður Magnússon | Hậu vệ | Iceland |
| 33 | Konstantinos Batos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 44 | Dimitrios Tsakmakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 70 | Serginho | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Seny Dieng | Thủ môn | Senegal |
| 97 | Kelvin Ofori | Tiền vệ | Ghana |
| 99 | Georgios Tzovaras | Tiền đạo | Hy Lạp |