Anzoátegui FC
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Tabla Anual
Anzoátegui FC đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 14 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Anzoátegui FC
Ba trận gần nhất của Anzoátegui FC: thua Carabobo FC 0-1, hoà Caracas FC 1-1 và thua UCV 0-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Anzoátegui FC xếp hạng ra sao?
Anzoátegui FC mới có 14 điểm sau 25 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 17 thua.
Anzoátegui FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Anzoátegui FC kém Trujillanos FC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Metropolitanos FC còn xa 42 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Anzoátegui FC
Anzoátegui FC ghi 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Anzoátegui FC
Anzoátegui FC là một đội bóng Venezuela.
Số bàn thắng và bàn thua của Anzoátegui FC
Anzoátegui FC ghi 21 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −25. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Anzoátegui FC
Ngày 18/10/2026, Anzoátegui FC làm khách của Zamora FC, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Zamora FC là 1 hoà, 4 thua. Zamora FC hiện đứng thứ 11 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Wilbert Hernández | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Pablo Bonilla | Hậu vệ | Venezuela |
| 3 | Carlos Lujano | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Jhon Pacheco | Tiền vệ | Venezuela |
| 6 | Andry Vera | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Guillermo Marín | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | Emerson Ruiz | Hậu vệ | Venezuela |
| 9 | Charlis Ortiz | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | Aldry Contreras | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | Edanyilber Navas | Tiền đạo | Venezuela |
| 13 | Josué Agüero | Thủ môn | Venezuela |
| 14 | D. Bueno | Hậu vệ | |
| 15 | G. Diciolla | Tiền vệ | |
| 16 | Juan Silgado | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | José Caraballo | Tiền đạo | Venezuela |
| 18 | José Lovera | Hậu vệ | Venezuela |
| 19 | Deivid Tegues | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | Jesús Castellano | Tiền đạo | Venezuela |
| 21 | Antony Velasco | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | David Guevara | Hậu vệ | Venezuela |
| 23 | Gabriel Fuentes | Hậu vệ | Venezuela |
| 24 | Carlos Cermeño | Tiền vệ | Venezuela |
| 42 | J. Camacaro | Tiền vệ | |
| 52 | L. Villarroel | Hậu vệ | |
| 55 | Abrahan Moreno | Tiền vệ | Venezuela |
| 70 | Pablo Rojas | Tiền đạo | Colombia |
| 72 | Lisandro Pérez | Tiền đạo | Venezuela |
| 77 | Carlos Barrios | Tiền đạo | Venezuela |
| 92 | Leandro Fioravanti | Tiền vệ | Argentina |
| 95 | E. Franco | Tiền vệ |