Royal Antwerp FC
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Royal Antwerp FC đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Royal Antwerp FC qua những vòng vừa qua
Royal Antwerp FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua KVC Westerlo 1-5, thua Royale Union Saint-Gilloise 0-2 và thua Club Brugge KV 1-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Royal Antwerp FC mùa 26/27
Royal Antwerp FC mới có 7 điểm sau 8 vòng tại VĐQG Bỉ. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Royal Antwerp FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Royal Antwerp FC tới KAA Gent ở ngôi đầu là 15 điểm. Ngay sau lưng là KV Mechelen, kém 1 điểm. Muốn vượt Sint-Truidense VV, đội cần bù 1 điểm.
Giới thiệu Royal Antwerp FC
Royal Antwerp FC góp mặt tại VĐQG Bỉ mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Bỉ. Bosuilstadion có 21.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1923.
Royal Antwerp FC trông vào ai trên hàng công?
Royal Antwerp FC đang trông nhiều vào Michael Frey, người đã ghi 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Royal Antwerp FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Royal Antwerp FC 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Royal Antwerp FC
Royal Antwerp FC ghi 12 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số −8. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Royal Antwerp FC
Lịch thi đấu đưa Royal Antwerp FC về sân nhà tiếp RC Sporting Charleroi trên sân Bosuilstadion lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). RC Sporting Charleroi bước vào trận khi đứng thứ 3 với 21 điểm. RC Sporting Charleroi có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdel-Malik Aziz | Tiền đạo | Togo |
| - | Lowie Piselé | Thủ môn | Bỉ |
| 3 | Álvaro Cortés | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Yuto Tsunashima | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Daam Foulon | Tiền vệ | Bỉ |
| 6 | Bahmed Deuff | Tiền vệ | Mauritania |
| 6 | Andreas Verstraeten | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Ibrahim Salah | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Mauricio Benitez | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Michael Frey | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Christopher Scott | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Youssef Hamdaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 14 | Gerard Vandeplas | Tiền đạo | Bỉ |
| 14 | Xander Dierckx | Tiền vệ | Bỉ |
| 15 | Yannick Thoelen | Thủ môn | Bỉ |
| 16 | Louie Van Gelder | Tiền vệ | Bỉ |
| 17 | Semm Renders | Hậu vệ | Bỉ |
| 19 | Mukhammadali Urinboev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 20 | Rein Van Helden | Hậu vệ | Bỉ |
| 22 | Farouck Adekami | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 24 | Thibo Somers | Tiền vệ | Bỉ |
| 25 | Modibo Fofana | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Eran Tuypens | Hậu vệ | Bỉ |
| 28 | Luca Schelfhout | Hậu vệ | Bỉ |
| 29 | Jeff Godelaine | Tiền đạo | Bỉ |
| 33 | Koki Ando | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Snayder Porozo | Tiền vệ | Ecuador |
| 41 | Taishi Brandon Nozawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 44 | Maxime Busi | Hậu vệ | Bỉ |
| 46 | Aaron Ibrahim | Hậu vệ | Bỉ |
| 48 | Arthur Vermeeren | Tiền vệ | Bỉ |
| 60 | Idrissa Keita | Tiền vệ | Bỉ |
| 63 | Jef Luyckx | Tiền vệ | Bỉ |
| 80 | Carlos Mejia | Tiền vệ | Ecuador |
| 81 | Niels Devalckeneer | Thủ môn | Bỉ |
| 99 | Luis Narh | Tiền đạo | Ghana |