Angers
Pháp
Thứ hạng Ligue 1
Angers đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội tại Ligue 1, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Angers trên bảng xếp hạng Ligue 1
Angers xếp thứ 12 tại Ligue 1 sau 6 trận. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Angers hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Angers nằm giữa RC Strasbourg và Olympique de Marseille. Ngôi đầu của AS Monaco còn xa 7 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Angers ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Angers đứng thứ 11 tại Ligue 1, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Angers qua những vòng vừa qua
Angers khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Stade Brestois 1-5, thắng Troyes 2-0 và hoà Le Havre 0-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu Angers
Stade Raymond Kopa, sân nhà của Angers, chứa được 17.835 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1912. Đội thuộc làng bóng đá Pháp.
Chân sút chủ lực của Angers
2 bàn của Prosper Peter đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Angers. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 225 phút.
Khác biệt sân bãi của Angers
Thành tích hai sân của Angers là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Angers gặp ai ở vòng tới?
Olympique de Marseille là đối thủ kế tiếp của Angers tại Ligue 1, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Raymond Kopa. Olympique de Marseille bước vào trận khi đứng thứ 13 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Olympique de Marseille có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anthony Lopes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Carlens Arcus | Hậu vệ | Haiti |
| 4 | Ousmane Camara | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Louis Mouton | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Mamadou Usman Simbakoli | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Branco Van den Boomen | Tiền vệ | Hà Lan |
| 9 | Prosper Peter | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Amine Sbai | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Harouna Djibirin | Tiền đạo | Cameroon |
| 14 | Yassin Belkhdim | Tiền vệ | Morocco |
| 16 | Melvin Zinga | Thủ môn | Cộng hòa Congo |
| 17 | Joseph Kalulu | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Jim Allevinah | Tiền vệ | Gabon |
| 19 | Amine El Ouazzani | Tiền đạo | Morocco |
| 20 | Marius Louër | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Jordan Lefort | Hậu vệ | Mauritania |
| 24 | Emmanuel Biumla | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Anthony Bermont | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Lilian Raolisoa | Hậu vệ | Pháp |
| 34 | Maël Gernigon | Hậu vệ | Pháp |
| 36 | Bané Diatta | Tiền vệ | Pháp |
| 37 | Jules Bouffandeau | Tiền vệ | Pháp |
| 40 | Oumar Pona | Thủ môn | Mali |
| 93 | Haris Belkebla | Tiền vệ | Algeria |