Anderlecht W
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Anderlecht W đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Anderlecht W trên bảng xếp hạng
Anderlecht W đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Anderlecht W với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Anderlecht W nằm giữa Club Brugge W và OH Leuven W.
Phong độ gần đây của Anderlecht W
Trận gần nhất, Anderlecht W thua Club Brugge W 1-3 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Anderlecht W
Hàng thủ Anderlecht W đứng thứ 2, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Giới thiệu Anderlecht W
Anderlecht W là một đội bóng Bỉ.
Đối thủ kế tiếp của Anderlecht W
OH Leuven W là đối thủ kế tiếp của Anderlecht W, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của OH Leuven W là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | G. Nierynck | Hậu vệ | |
| 4 | N. Elyn | Hậu vệ | |
| 5 | Fran Meersman | Hậu vệ | Bỉ |
| 7 | A. Bjarnadottir | Tiền đạo | |
| 9 | Vigdís Kristjánsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 10 | Ştefania Vătafu | Tiền vệ | Romania |
| 11 | E. Maerschalck | Tiền vệ | |
| 12 | L. Meeuwis | Hậu vệ | |
| 13 | Marie Minnaert | Tiền vệ | Bỉ |
| 14 | Laura Deloose | Hậu vệ | Bỉ |
| 16 | A. van de Poel | Thủ môn | |
| 17 | K. Helsen | Tiền đạo | |
| 18 | M. Baert | Tiền vệ | |
| 19 | W. Dehaemers | Tiền vệ | |
| 20 | Rimantė JonušaitÄ | Tiền đạo | Litva |
| 21 | M. Martiskova | Tiền vệ | |
| 22 | Sarah Wijnants | Tiền đạo | Bỉ |
| 23 | Suus Verdaasdonk | Tiền đạo | Hà Lan |
| 26 | S. Van Belle | Hậu vệ | |
| 87 | J. Covent | Thủ môn | |
| 88 | E. Spelkens | Tiền đạo | |
| 99 | R. Maravall | Tiền vệ |