Al Ula
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Ula đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Al Ula
Gần đây Al Ula thắng Al Okhdood 5-1 trên sân khách và thắng Jeddah Club 3-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 2 bàn.
Vị trí của Al Ula mùa 18/19
Al Ula vào guồng với 18 điểm sau 6 trận. Nhịp lấy điểm đang là 3,0 điểm một trận. Cụ thể là thắng cả 6 trận.
Hàng công và hàng thủ Al Ula
Hàng thủ Al Ula đứng thứ 2, trung bình nhận 0,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al Ula
Al Ula ghi 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Al Ula
Al Ula lấy Prince Mohammed bin Abdul Aziz Stadium ở Medina làm sân nhà. Prince Mohammed bin Abdul Aziz Stadium đón được 24.000 khán giả mỗi trận.
Al Ula đang bám đuổi những ai?
Al Ula đang hơn Al Wehda Club 7 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Ula
Al Ula sẽ tiếp Al Jeel trên sân Prince Mohammed bin Abdul Aziz Stadium vào lúc 00h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Al Jeel là 2 hoà, 3 thua. Al Jeel hiện đứng thứ 18 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Al Jubaya | Thủ môn | |
| 2 | Ali Al Zubaidi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Yasser Yaqoub Ibrahim | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | A. Razzaq | Tiền đạo | |
| 4 | Yousef Haqawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Yoann Barbet | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | André Horta | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | M. Al Nakhli | Tiền đạo | |
| 8 | Abdulmajeed Al Sulaiheem | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Abdulfattah Adam | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 10 | Ayman Al Khulaif | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Thaar Al-Otaibi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Z. Al Enezi | Tiền vệ | |
| 13 | Abdulquddus Atiah | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Fahad Jumayah | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Fahad Jumayah | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 16 | Y. Al Honaifesh | Tiền vệ | |
| 19 | Abdulaziz Al Hatila | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Ammar Al Dohaim | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | A. Al Nakhli | Hậu vệ | |
| 26 | M. Hawsawi | Hậu vệ | |
| 27 | Hamdan Al Shamrani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Mohammed Al-Majhad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Damyan Yordanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 37 | Faris Afandy | Thủ môn | |
| 45 | Faisal Al Asmari | Tiền vệ | |
| 48 | Faisal Al Nahet | Tiền đạo | |
| 49 | Ahmed Al Zain | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 55 | N. Al Hadhood | Tiền vệ | |
| 66 | K. Al Ruwaili | Hậu vệ | |
| 67 | Romell Quioto | Tiền vệ | Honduras |
| 88 | Sumayhan Al Nabit | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 91 | Sylla Sow | Tiền đạo | Hà Lan |
| 96 | Michael | Tiền đạo | Brazil |