Al Orubah
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Orubah đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Al Orubah
Hai vòng vừa rồi, Al Orubah hoà Al Jabalain 0-0 và thắng Al Jeel 1-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Al Orubah xếp hạng ra sao?
Al Orubah vào guồng với 7 điểm sau 6 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Al Orubah ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Al Orubah ghi 0,7 bàn và nhận 0,7 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Al Orubah hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al Orubah bằng điểm Al Saqer và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Al Ula là 11 điểm.
Al Orubah chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al Orubah thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn.
Giới thiệu Al Orubah
Al-Jouf University Stadium, sân nhà của Al Orubah, chứa được 15.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Al Orubah
Hajer là đối thủ kế tiếp của Al Orubah, trận sân khách bắt đầu lúc 21h55 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Hajer Club Stadium. Hajer hiện đứng thứ 14 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Hajer là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafi Al Ruwaili | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Z. Al Hunaiti | Hậu vệ | |
| 5 | Mohammed Al Amri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Mohammed Krishan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Abdulaziz Al Harabi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | K. Zakaria | Tiền vệ | |
| 9 | Famara Diédhiou | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Riçard Almeyda | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 11 | H. Al Maqati | Hậu vệ | |
| 14 | M. Al Mohaini | Tiền vệ | |
| 16 | M. Al Zubaidi | Hậu vệ | |
| 17 | R. Al Hazmi | Tiền vệ | |
| 18 | F. Al Rashid | Tiền vệ | |
| 19 | Nader Al Sharari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 20 | A. Al Khail | Tiền đạo | |
| 22 | Saud Al Ruwaili | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 24 | L. Al Shahrani | Tiền đạo | |
| 26 | H. Al Juhani | Thủ môn | |
| 27 | R. Hawsawi | Hậu vệ | |
| 28 | Q. Al Hussain | Tiền vệ | |
| 41 | Osama Al Rashed | Hậu vệ | |
| 42 | R. Faraj | Hậu vệ | |
| 49 | Rashed Al Lehyani | Tiền vệ | |
| 50 | Nao Maome | Tiền vệ | |
| 50 | Saeed Mohammed | Tiền vệ | |
| 66 | Ali Al Sultan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Fahad Muqbil Al Rashidi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Abdulaziz Al Fhaigi | Tiền vệ | |
| 99 | Abdulaziz Masnom | Tiền đạo | Yemen |
| 99 | H. Al Solan | Tiền đạo |