Adana 01 FK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
Adana 01 FK đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Adana 01 FK
Lần ra sân gần đây nhất đưa Adana 01 FK tới kết quả thắng Serik Spor 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Adana 01 FK trên bảng xếp hạng
Adana 01 FK vào guồng với 13 điểm sau 6 trận. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Adana 01 FK
Adana 01 FK ghi 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của Adana 01 FK với nhóm trên và nhóm dưới
Adana 01 FK đang hơn Yeni Orduspor 1 điểm. Muốn vượt Sakaryaspor, đội cần bù 3 điểm. Đội đầu bảng Sakaryaspor đang hơn 3 điểm.
Adana 01 FK chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Adana 01 FK thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Adana 01 FK
Adana 01 FK là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ.
Adana 01 FK gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Adana 01 FK về sân nhà tiếp Karacabey Belediyespor lúc 18h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Karacabey Belediyespor có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tuna Sezen | Tiền đạo | |
| 1 | Omer Kusan | Tiền đạo | |
| 3 | Ahmet Eren | Tiền vệ | |
| 9 | Melih İnan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | İshak Kurt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | S. Nas | Tiền vệ | |
| 22 | Z. Çınar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Taha Demirtaş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Alpay Çelebi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Mehmet Ali Büyüksayar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Mesut Tunalı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Ege Arac | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Alp Kurt Mehmet | Tiền vệ | |
| 77 | Samed Kaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Erkan Sasa | Hậu vệ | |
| 94 | Doğukan Tuzcu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |