
Wilitty Younoussa
Các thương vụ chuyển nhượng của Wilitty Younoussa
Dữ liệu chuyển nhượng của Wilitty Younoussa gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Rodez | Nantes | Không công bố |
| 29/6/2026 | Rodez | Nantes | Không công bố |
| 23/8/2022 | Dijon II | Rodez | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Wilitty Younoussa
- Ngày sinh
- 9/9/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Cameroon
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Nantes
Thống kê Wilitty Younoussa
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Ligue 2 | Rodez | 25 | 1.368 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 4 | 6,68 |
| 2025Ligue 1 | Rodez | 2 | 103 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,30 |
| 2024Ligue 2 | Rodez | 33 | 2.481 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 6 | 6,96 |
| 2024Coupe de France | Rodez | 26 | 1.578 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | 6,75 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Cameroon | 4 | 268 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,88 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Wilitty Younoussa
- Quốc tịch của Wilitty Younoussa là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Wilitty Younoussa mang quốc tịch Cameroon.
- Wilitty Younoussa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Wilitty Younoussa 25 tuổi (sinh ngày 09/09/2001), cao 174 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:58 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.