Dijon II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe G
Dijon II đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 40 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 10
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Dijon II
Trận gần nhất, Dijon II hoà Saran Municipal 2-2 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Dijon II xếp hạng ra sao?
Dijon II đang có mạch bất bại 9 trận và đứng thứ 3. Đội có 10 thắng, 10 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Dijon II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Dijon II ghi 1,7 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số +9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Dijon II mạnh hơn ở sân nào?
Dijon II nhận 15 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 20 bàn.
Giới thiệu Dijon II
Dijon II lấy Stade des Poussots ở Dijon làm sân nhà. Sức chứa của Stade des Poussots là 1.500 chỗ.
Dijon II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dijon II đang hơn Romorantin 3 điểm. Cách biệt với Hauts Lyonnais là 18 điểm. Phía trên là Mâcon, cách 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Léo Tremblay | Tiền vệ | Pháp |
| - | Karamoko Touré | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kelvin Winstersheim | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mamadou Kébé | Tiền đạo | Pháp |
| - | Gabin Sabathie | Thủ môn | Pháp |
| - | Titouan Fortun | Hậu vệ | Madagascar |
| - | Kenzo Guezo | Thủ môn | Pháp |
| - | Malloum Aboubakar | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noah Riskwait | Tiền đạo | Pháp |
| - | Gabin Eudes | Thủ môn | Pháp |
| - | Antonin Marsin | Tiền vệ | Pháp |
| - | Joakim Loureiro | Thủ môn | Pháp |
| - | Mathieu Kaputu | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lucas Ntazambi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mehdi Fornelli | Tiền vệ | Pháp |
| - | Dorian Vaccaril | Tiền đạo | Pháp |
| - | Jallal-Dine Yansané | Tiền vệ | Pháp |
| - | Brayan Djadja | Hậu vệ | Pháp |
| - | Enzo Rivière | Tiền đạo | Pháp |
| - | Davy Kamon | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lucas Fernandes dos Santos | Hậu vệ | Pháp |
| - | Emmanuel Chidi | Hậu vệ | Nigeria |
| 1 | Lenny Montfort | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Ismail Diallo | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Elydjah Mendy | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Mathéo Moussa | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Rayan Souici | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Issiaga Camara | Tiền vệ | Guinea |
| 7 | Yanis Chahid | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Ben-Chayeel Hamada | Tiền vệ | Comoros |
| 9 | Kévin Schur | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Adel Lembezat | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Walid Nassi Ouled Bentle | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Nassim Titebah | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Souleymane Cissé | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Saïd Saber | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Jordan Marié | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Jules Meyer | Tiền đạo | Pháp |
| 15 | Rayane El Khamali | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Alexandre Duville-Parsemain | Tiền đạo | Martinique |
| 17 | Mohamed Ben Fredj | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Joseph Mendes | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 21 | Mohamed Sylla | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | K. N'Chobi | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Zoran Moco | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 30 | Victor Poisson | Thủ môn | Pháp |
| 31 | Ylan Aka | Hậu vệ | Pháp |
| 31 | Alessio Martinez | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Izak Akakpo | Hậu vệ | Pháp |
| 32 | César Obongo | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Boubacar Diallo | Hậu vệ | Pháp |
| 33 | Florian Rombogouera | Hậu vệ | Pháp |
| 34 | Tranvanoé Pirer | Hậu vệ | Martinique |
| 35 | Abdoul Diaby Malick | Hậu vệ | Pháp |
| 37 | Abd-Elmajid Djae | Tiền đạo | Comoros |