
Tumisang Orebonye
Tiền đạo cắm ·
Hassania d'Agadir
Tumisang Orebonye chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Tumisang Orebonye gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Al Ittihad SC với 484 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | — | — | Không công bố |
| 1/1/2017 | — | Gaborone United | Không công bố |
| 1/7/2018 | Gaborone United | Township Rollers FC | Không công bố |
| 30/11/2020 | Township Rollers FC | Olympique de Khouribga | Không công bố |
| 31/1/2023 | Olympique de Khouribga | USM Alger | Không công bố |
| 17/1/2024 | USM Alger | AS FAR Rabat | Tự do |
| 8/2/2025 | AS FAR Rabat | Al Ittihad SC | 484 nghìn EUR |
| 25/8/2025 | Al Ittihad SC | Wydad Casablanca | Không công bố |
| 10/2/2026 | Al Ittihad SC | Al Shomooa SC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tumisang Orebonye: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Tumisang Orebonye thuộc biên chế Hassania d'Agadir, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Ở Hassania d'Agadir, dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Maroc ghi nhận anh ra sân 2 trận. Trong đội hình Hassania d'Agadir, anh mang áo số 9, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2017, lúc anh đầu quân cho Gaborone United, năm anh tròn 21 tuổi. Ngày 30/11/2020, anh từ Township Rollers FC chuyển tới Olympique de Khouribga. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 41 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympique de Khouribga. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 21/22 ở Olympique de Khouribga tại VĐQG Maroc, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 30 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 25. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 16 trận trong màu áo Botswana. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Maroc ở AS FAR Rabat là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn cùng 1 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 85 trận nằm trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Tumisang Orebonye
Tumisang Orebonye đang khoác áo Hassania d'Agadir ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Maroc.
- Câu lạc bộ
- Hassania d'Agadir
- Giải đấu
- VĐQG Maroc
- Số áo
- 9
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Tumisang Orebonye
Tumisang Orebonye là tiền đạo người Botswana 30 tuổi, hiện khoác áo Hassania d'Agadir. Hợp đồng với Hassania d'Agadir được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 26/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Botswana
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Hassania d'Agadir
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Tumisang Orebonye
Ở mùa 2026 tại VĐQG Maroc, Tumisang Orebonye ra sân 2 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 69 phút trên sân.
- 2 Trận
- 137 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Tumisang Orebonye thi đấu thế nào gần đây?
Tumisang Orebonye chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 2 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 69 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 12-10 | AS FAR Rabat | 2–2 | 66 | 0/0 |
| 08-10 | Renaissance Zemamra | 2–5 | 71 | 0/0 |
Thống kê sự nghiệp Tumisang Orebonye
Hồ sơ sự nghiệp của Tumisang Orebonye trải qua ít nhất 6 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS FAR Rabat | 24/25 | CAF Champions League | 6 | 261 | 0 | 0 | 6,76 |
| Botswana | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 140 | 0 | 0 | 6,57 |
| Hassania d'Agadir | 2026 | VĐQG Maroc | 1 | 71 | 0 | 0 | — |
| Botswana | 2025 | World Cup Qualification CAF | 9 | 669 | 0 | 0 | — |
| Botswana | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botswana | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botswana | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Khouribga | 21/22 | VĐQG Maroc | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Khouribga | 22/23 | VĐQG Maroc | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS FAR Rabat | 23/24 | VĐQG Maroc | 15 | 855 | 4 | 1 | 6,83 |
| AS FAR Rabat | 2024 | VĐQG Maroc | 16 | 392 | 3 | 0 | 6,80 |
| Wydad Casablanca | 2025 | VĐQG Maroc | 6 | 31 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Tumisang Orebonye
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Tumisang Orebonye có 16 trận cho Botswana.
Botswana 16 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/12/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Tumisang Orebonye
- Tumisang Orebonye bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tumisang Orebonye 30 tuổi (sinh ngày 26/03/1996), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Tumisang Orebonye mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Maroc ghi nhận Tumisang Orebonye có 0 bàn qua 2 trận.
- Tumisang Orebonye đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Tumisang Orebonye hiện khoác áo Hassania d'Agadir, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Maroc · Lịch thi đấu Hassania d'Agadir
Cập nhật lần cuối: 06:14 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.