
Teýmur Charyyev
Lịch sử chuyển nhượng Teýmur Charyyev
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Teýmur Charyyev là từ Torpedo Zhodino sang Bars ngày 16/01/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Torpedo Zhodino sang Bars ngày 15/01/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/1/2026 | Torpedo Zhodino | Bars | Không công bố |
| 15/1/2026 | Torpedo Zhodino | Bars | Không công bố |
| 7/1/2026 | Torpedo Zhodino | Charyyev Teymur | Không công bố |
| 12/2/2025 | Dinamo Tirana | Torpedo Zhodino | Không công bố |
| 12/2/2025 | Abdish-Ata | Torpedo Zhodino | Không công bố |
| 10/2/2025 | Abdish-Ata | Torpedo Zhodino | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Teýmur Charyyev
Sinh ngày 26/11/2000, Teýmur Charyyev là cầu thủ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 177 cm.
- Ngày sinh
- 26/11/2000 (25 tuổi)
- Chiều cao
- 177 cm
- Số áo
- 14
Thống kê Teýmur Charyyev
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Turkmenistan | 5 | 387 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Asian Cup - Qualification | Turkmenistan | 1 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,19 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Teýmur Charyyev theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Turkmenistan | 2024 – 2026 | 6 | 477 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.