Bars
Kyrgyzstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Bars đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 49 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 66
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +32
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Bars
Bars đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 19 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Bars
Mạch thắng 3 trận đang giúp Bars đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Cụ thể là 15 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Bars tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Bars đứng thứ 7, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +32. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Bars hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Bars và Asia Talas đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Khác biệt sân bãi của Bars
Thành tích hai sân của Bars là 8 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Datsiev | Hậu vệ | |
| 1 | F. Eric | Thủ môn | |
| 3 | Valeriy Kichin | Hậu vệ | Kyrgyzstan |
| 6 | Andrius Rukas | Hậu vệ | Nga |
| 7 | A. Zhumataev | Tiền vệ | |
| 9 | Temur Chogadze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | E. Yaghr | Tiền đạo | |
| 12 | Ángel Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Beka Kavtaradze | Tiền đạo | Georgia |
| 16 | A. Torras | Tiền vệ | |
| 20 | Kayrat Zhyrgalbek | Hậu vệ | Kyrgyzstan |
| 20 | H. Karic | Tiền vệ | |
| 21 | Haymenn Bah-Traoré | Hậu vệ | Togo |
| 34 | Aizar Akmatov | Hậu vệ | Kyrgyzstan |
| 79 | Bekzhan Sagynbaev | Hậu vệ | Kyrgyzstan |
| 88 | Nedim Mekić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 99 | Mirlan Murzaev | Tiền đạo | Kyrgyzstan |