
Takanori Sugeno
Thủ môn ·
Hokkaido Consadole Sapporo
Takanori Sugeno đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Takanori Sugeno gia nhập Hokkaido Consadole Sapporo ngày 01/02/2020. Hokkaido Consadole Sapporo hiện thi đấu tại Emperor Cup theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Hokkaido Consadole Sapporo
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/02/2020
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Takanori Sugeno
Takanori Sugeno là thủ môn người Nhật Bản 42 tuổi, hiện khoác áo Hokkaido Consadole Sapporo. Takanori Sugeno chào đời 03/05/1984 và nay 42 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 179 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 3/5/1984 (42 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Hokkaido Consadole Sapporo
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Takanori Sugeno theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Takanori Sugeno có tên trong danh sách thi đấu 260 lần cho 2 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Kashiwa Reysol. Riêng Hokkaido Consadole Sapporo chiếm 87% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hokkaido Consadole Sapporo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2520 | 0 | 0 | 6,83 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 3240 | 0 | 0 | 6,80 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 2354 | 0 | 0 | 6,95 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 21 | 1260 | 0 | 0 | 6,56 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 3148 | 0 | 0 | 7,08 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Takanori Sugeno, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Takanori Sugeno bắt đầu từ mùa 2014 cùng Kashiwa Reysol, năm anh bước sang tuổi 30. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/02/2020, khi anh trở lại Hokkaido Consadole Sapporo sau kỳ cho mượn ở Kyoto Sanga FC. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 225 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Hokkaido Consadole Sapporo. Tại Hokkaido Consadole Sapporo, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng tới 31/01/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2003, khi anh đầu quân cho Yokohama FC, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Kashiwa Reysol ngày 01/02/2008 từ Yokohama FC. Cộng mọi giải, anh có 35 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 2014 tại VĐQG Nhật Bản, anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 2021 tại VĐQG Nhật Bản ở Hokkaido Consadole Sapporo, với 38 lần, năm anh tròn 37 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 260 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng.
Takanori Sugeno chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Takanori Sugeno được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 24 nghìn EUR khi đang ở Hokkaido Consadole Sapporo (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Yokohama FC sang Kashiwa Reysol ngày 01/02/2008, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2003 | — | Yokohama FC | Tự do |
| 1/2/2008 | Yokohama FC | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 5/1/2016 | Kashiwa Reysol | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 1/2/2018 | Kyoto Sanga FC | Hokkaido Consadole Sapporo | Không công bố |
| 31/1/2020 | Hokkaido Consadole Sapporo | Kyoto Sanga FC | Cho mượn |
| 1/2/2020 | Kyoto Sanga FC | Hokkaido Consadole Sapporo | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Takanori Sugeno mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Takanori Sugeno
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 26-08 | Ventforet Kofu | 1–3 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Takanori Sugeno
- Takanori Sugeno đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Takanori Sugeno hiện khoác áo Hokkaido Consadole Sapporo, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Takanori Sugeno bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Takanori Sugeno 42 tuổi (sinh ngày 03/05/1984), cao 179 cm.
- Takanori Sugeno mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Takanori Sugeno mang quốc tịch Nhật Bản.
Cập nhật lần cuối: 03:04 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.