
Stuart Armstrong
Tiền vệ trung tâm ·
Aberdeen
Câu lạc bộ và hợp đồng của Stuart Armstrong
Hợp đồng của Stuart Armstrong với Aberdeen được ghi nhận đến 31/05/2027. Anh cập bến Aberdeen từ 02/09/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 185 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Aberdeen
- Giải đấu
- VĐQG Scotland
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 02/09/2025
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Stuart Armstrong mùa 26/27
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Scotland mang về cho Stuart Armstrong 0 bàn sau 413 phút. Trung bình anh thi đấu 52 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,13.
- 8 Trận
- 413 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,13 xG
- 0,81 xA
- 3 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,94 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Stuart Armstrong
Cao 183 cm, Stuart Armstrong là tiền vệ người Scotland của Aberdeen. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm. Hồ sơ ghi Stuart Armstrong chào đời ngày 30/03/1992, tức 34 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 30/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Scotland
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Aberdeen
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Stuart Armstrong qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Stuart Armstrong thi đấu tổng cộng 260 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 52 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | St. Johnstone | 0–1 | 31 | 0/0 | 7,3 |
| 19-09 | Hibernian | 1–1 | 31 | 0/0 | 6,7 |
| 15-09 | Motherwell | 0–4 | 18 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | Kilmarnock | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 02-09 | Celtic | 3–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Sự nghiệp Stuart Armstrong theo mùa
Các đội Stuart Armstrong từng khoác áo theo dữ liệu gồm Dundee United, Celtic, Aberdeen và 3 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 63 bàn, 552 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Dundee United.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dundee United | 11/12 | VĐQG Scotland | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dundee United | 12/13 | VĐQG Scotland | 36 | 0 | 3 | 0 | — |
| Dundee United | 13/14 | VĐQG Scotland | 37 | 0 | 8 | 1 | — |
| Dundee United | 14/15 | VĐQG Scotland | 20 | 0 | 6 | 1 | — |
| Celtic | 14/15 | VĐQG Scotland | 15 | 0 | 1 | 1 | — |
| Celtic | 15/16 | VĐQG Scotland | 30 | 0 | 4 | 3 | — |
| Celtic | 16/17 | VĐQG Scotland | 32 | 0 | 11 | 4 | — |
| Celtic | 17/18 | VĐQG Scotland | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dundee United | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Celtic | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 318 | 0 | 0 | 6,50 |
| Aberdeen | 25/26 | VĐQG Scotland | 29 | 1856 | 2 | 3 | 6,94 |
| Southampton | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1418 | 2 | 1 | 6,61 |
| Southampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 1475 | 2 | 0 | 6,70 |
| Southampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2771 | 4 | 5 | 6,76 |
| Southampton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1739 | 5 | 3 | 6,73 |
| Southampton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 1445 | 3 | 2 | 6,71 |
| Celtic | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 267 | 0 | 1 | 6,58 |
| Celtic | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 325 | 0 | 0 | 6,44 |
| Celtic | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield Wednesday | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 11 | 538 | 0 | 1 | 6,73 |
| Southampton | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 42 | 2852 | 5 | 7 | 7,14 |
| Vancouver Whitecaps | 2024 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 420 | 2 | 2 | 7,04 |
| Aberdeen | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 300 | 0 | 0 | 6,72 |
| Aberdeen | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 265 | 1 | 1 | 7,50 |
| Scotland | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 182 | 0 | 1 | 6,92 |
| Scotland | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 178 | 0 | 0 | 6,77 |
| Scotland | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 349 | 2 | 2 | 7,37 |
| Scotland | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 9 | 0 | 0 | 6,70 |
| Scotland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 151 | 0 | 0 | 6,50 |
| Scotland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 14 | 0 | 0 | 6,60 |
| Scotland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 67 | 0 | 0 | 6,50 |
| Scotland | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 22 | 0 | 0 | 6,80 |
| Scotland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,65 |
| Aberdeen | 26/27 | VĐQG Scotland | 7 | 382 | 0 | 0 | 6,89 |
| Southampton | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,40 |
| Southampton | 19/20 | FA Cup | 3 | 85 | 0 | 0 | 6,40 |
| Southampton | 20/21 | FA Cup | 5 | 371 | 1 | 1 | 7,24 |
| Southampton | 21/22 | FA Cup | 4 | 268 | 1 | 0 | 6,80 |
| Southampton | 23/24 | FA Cup | 3 | 27 | 1 | 0 | 8,10 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 154 | 0 | 0 | 6,50 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 77 | 0 | 0 | 7,10 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 130 | 0 | 0 | 6,83 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Stuart Armstrong: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Stuart Armstrong thuộc biên chế Aberdeen, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Aberdeen bắt đầu ngày 02/09/2025, khi anh đến từ No team. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, anh ra sân 8 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 42 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 3 kiến tạo cho Aberdeen. Trong đội hình Aberdeen, anh khoác áo số 17, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/05/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2010, lúc anh chuyển từ Dundee United U20 sang Dundee United, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Dundee United được ghi bằng 17 bàn và 2 kiến tạo sau 121 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 14/15. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Scotland cùng Dundee United, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 26 lần. Southampton đón anh ngày 01/07/2018 từ Celtic, phí 8,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 231 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 25 bàn và 19 kiến tạo trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Scotland ở Celtic là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại VĐQG Scotland cùng Dundee United, khi anh ghi 3 bàn, năm anh bước sang tuổi 20. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 63 bàn và 36 kiến tạo. Anh có 552 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Chuyển nhượng và giá trị của Stuart Armstrong
Dữ liệu chuyển nhượng của Stuart Armstrong gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 185 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Dundee United U20 | Dundee United | Không công bố |
| 2/2/2015 | Dundee United | Celtic | 2,3 triệu EUR |
| 1/7/2018 | Celtic | Southampton | 8,0 triệu EUR |
| 3/9/2024 | Southampton | Vancouver Whitecaps | Tự do |
| 31/1/2025 | Vancouver Whitecaps | Sheffield Wednesday | 580 nghìn EUR |
| 1/7/2025 | Sheffield Wednesday | No team | Không công bố |
| 2/9/2025 | No team | Aberdeen | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Stuart Armstrong
- Stuart Armstrong bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Stuart Armstrong 34 tuổi (sinh ngày 30/03/1992), cao 183 cm.
- Thành tích ghi bàn của Stuart Armstrong mùa 26/27 ra sao?
- Stuart Armstrong ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Scotland và ghi 0 bàn.
- Stuart Armstrong hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Stuart Armstrong hiện khoác áo Aberdeen, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Scotland · Lịch thi đấu Aberdeen
Cập nhật lần cuối: 22:44 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.