
Sékou Doucouré
Trung vệ ·
Nantes
Sékou Doucouré đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Sékou Doucouré trải qua ít nhất 2 mùa có số liệu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nantes | 2025 | Ligue 1 | 9 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Nantes | 2024 | Ligue 1 | 6 | 11 | 0 | 0 | 6,70 |
| Nantes | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | 25/26 | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sékou Doucouré chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Sékou Doucouré gồm 1 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/8/2024 | Paris Saint-Germain U19 | Nantes 2 | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Sékou Doucouré
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 26/4/2005 (21 tuổi)
- Quốc tịch
- Mali
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 72
- CLB hiện tại
- Nantes
Câu hỏi thường gặp về Sékou Doucouré
- Sékou Doucouré bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Sékou Doucouré 21 tuổi (sinh ngày 26/04/2005), cao 186 cm.
- Sékou Doucouré là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sékou Doucouré mang quốc tịch Mali.
Cập nhật lần cuối: 21:24 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.