
Roko Baturina
Roko Baturina từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Roko Baturina gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: GIL Vicente sang FC Aarau ngày 04/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/7/2026 | GIL Vicente | FC Aarau | Không công bố |
| 4/7/2026 | GIL Vicente | FC Aarau | Không công bố |
| 29/6/2026 | AC Horsens | GIL Vicente | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | GIL Vicente | AC Horsens | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Malaga | GIL Vicente | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Malaga | GIL Vicente | Không công bố |
| 29/6/2025 | Malaga | Gil Vicente | Không công bố |
| 22/7/2024 | GIL Vicente | Malaga | Cho mượn |
| 21/7/2024 | Gil Vicente | Malaga | Không công bố |
| 1/7/2024 | Racing Santander | GIL Vicente | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2024 | GIL Vicente | Racing Santander | Cho mượn |
| 21/7/2023 | Ferencvarosi TC | GIL Vicente | Không công bố |
| 31/1/2023 | Ferencvarosi TC | Racing Santander | Không công bố |
| 30/1/2023 | Maribor | Ferencvarosi TC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Ferencvarosi TC | Maribor | Cho mượn |
| 6/1/2022 | Lech Poznan | Ferencvarosi TC | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2021 | Ferencvarosi TC | Lech Poznan | Cho mượn |
| 6/8/2020 | Dinamo Zagreb | Ferencvarosi TC | Không công bố |
| 31/7/2020 | Bravo | Dinamo Zagreb | Trở lại sau cho mượn |
| 14/2/2020 | Dinamo Zagreb | Bravo | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Roko Baturina
Hồ sơ cầu thủ Roko Baturina
Cao 187 cm, Roko Baturina là cầu thủ người Croatia của FC Aarau. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 187 cm, nặng 82 kg.
- Ngày sinh
- 20/6/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- FC Aarau
Thống kê Roko Baturina
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies Clubs | AC Horsens | 16 | 728 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,67 |
| 20251. Division | AC Horsens | 16 | — | 4 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Segunda División | Malaga | 24 | 914 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,53 |
| 2024Copa del Rey | Malaga | 1 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Roko Baturina theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| AC Horsens | 2025 | 32 | 728 | 6 | 0 |
| Malaga | 2024 | 25 | 914 | 3 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Roko Baturina
- Roko Baturina bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Roko Baturina 26 tuổi (sinh ngày 20/06/2000), cao 187 cm.
- Roko Baturina mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Roko Baturina là Croatia.
- Roko Baturina hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FC Aarau là CLB hiện tại của Roko Baturina, mang áo số 9.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.