FC Aarau
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
FC Aarau đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Aarau thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Aarau tới kết quả thua Stade Nyonnais 1-2. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
FC Aarau xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên FC Aarau. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Vị trí FC Aarau so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Aarau nằm giữa Neuchatel Xamax FC và Rapperswil. Cách biệt với Stade Lausanne-Ouchy là 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Aarau
FC Aarau ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng FC Aarau
Sân nhà của FC Aarau, đội bóng Thụy Sĩ, là Stadion Brügglifeld. Khán đài Stadion Brügglifeld có 8.450 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AAR.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Aarau
Cán cân bàn thắng bại của FC Aarau đang là −3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
FC Aarau đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, FC Aarau tiếp Étoile Carouge lúc 23h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Étoile Carouge là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ivan Šimić | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Leart Alidemaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 2 | Marco Thaler | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Ramon Guzzo | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Binjamin Hasani | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | David Acquah | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Izer Aliu | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Mohamed Guindo | Tiền đạo | Mali |
| 7 | Amr Khaled | Tiền đạo | Ai Cập |
| 9 | Roko Baturina | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Shkelqim Vladi | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Alessandro Bizzarri | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Henri Koide | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Serge Müller | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Guillaume Furrer | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Daniel Afriyie | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Kastrijot Ndau | Tiền vệ | Albania |
| 21 | Jasper van der Werff | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Eliah Jordan | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Tomislav Arković | Hậu vệ | Croatia |
| 27 | Linus Obexer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Damjan Ćorić | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Marcin Dickenmann | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Andreas Hirzel | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Victor Petit | Hậu vệ | Pháp |
| 38 | Melvin Frei | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 42 | Berdan Senyurt | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Zidan Tairi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 51 | Andrin Derbaci | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 80 | Alexis Beka Beka | Tiền vệ | Pháp |
| 93 | Luka Velickovic | Thủ môn | Serbia |