
Pape Diouf Ndiaye Doudou
CLB hiện tại của Pape Diouf Ndiaye Doudou
Ở tuổi 23, Pape Diouf Ndiaye Doudou là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Valmiera / BSS. Anh cập bến Valmiera / BSS từ 19/03/2026.
- Câu lạc bộ
- Valmiera / BSS
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 19/03/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Pape Diouf Ndiaye Doudou
Pape Diouf Ndiaye Doudou mang áo số 20 của Valmiera / BSS và chơi ở vị trí cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Senegal. Hồ sơ ghi Pape Diouf Ndiaye Doudou chào đời ngày 11/03/2003, tức 23 tuổi.
- Ngày sinh
- 11/3/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Valmiera / BSS
Lịch sử chuyển nhượng Pape Diouf Ndiaye Doudou
Dữ liệu chuyển nhượng của Pape Diouf Ndiaye Doudou gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Grobiņa sang Valmiera / BSS ngày 30/12/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/3/2026 | Grobiņa | Valmiera / BSS | Không công bố |
| 30/12/2025 | Grobiņa | Valmiera / BSS | Không công bố |
| 30/12/2025 | Grobiņa | Doudou Pape | Không công bố |
| 1/7/2025 | FK Liepaja | Grobiņa | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Grobiņa | FK Liepaja | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Pape Diouf Ndiaye Doudou
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Virsliga | FK Liepaja | 4 | 118 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 5,94 |
| 2025Virsliga | Grobiņa | 3 | 259 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,76 |
| 2024Virsliga | Grobiņa | 17 | 1.010 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Virsliga | FK Liepaja | 14 | 516 | 1 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024Cup | FK Liepaja | 3 | 146 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | FK Liepaja | 1 | 22 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Pape Diouf Ndiaye Doudou theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| FK Liepaja | 2024 – 2025 | 22 | 802 | 1 | 0 |
| Grobiņa | 2024 – 2025 | 20 | 1.269 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Pape Diouf Ndiaye Doudou
- Pape Diouf Ndiaye Doudou đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pape Diouf Ndiaye Doudou đang thuộc biên chế Valmiera / BSS, mang áo số 20.
- Pape Diouf Ndiaye Doudou bao nhiêu tuổi?
- Pape Diouf Ndiaye Doudou 23 tuổi (sinh ngày 11/03/2003).
- Quốc tịch của Pape Diouf Ndiaye Doudou là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pape Diouf Ndiaye Doudou mang quốc tịch Senegal.
Cập nhật lần cuối: 01:34 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.