
Omar Richards
Hậu vệ trái ·
Aris Thessaloniki
Câu chuyện sự nghiệp Omar Richards qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Omar Richards trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Aris Thessaloniki ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2017, lúc anh rời Reading U21 sang Reading, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Reading được ghi bằng 126 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Reading tại Hạng Nhất Anh ở mùa 17/18, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có 2 bàn.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn cùng 3 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 245 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Hạng Nhất Anh trong màu áo Reading, khi anh có 2 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 19 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Aris Thessaloniki bắt đầu ngày 21/08/2026, khi anh đến từ Nottingham Forest. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân. Tại Aris Thessaloniki, anh mang áo số 3 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2030.
Omar Richards đã khoác áo những đội nào?
Các đội Omar Richards từng khoác áo theo dữ liệu gồm Olympiacos FC, Reading, Rio Ave và 2 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 2 bàn, 245 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 17/18 tại Reading.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Reading | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 21 | 767 | 2 | 0 | 6,83 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 15 | 606 | 0 | 1 | 6,76 |
| Rio Ave | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 702 | 0 | 0 | 6,66 |
| Rio Ave | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1999 | 0 | 1 | 6,80 |
| FC Bayern München | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 52 | 0 | 0 | 6,85 |
| Reading | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 43 | 3320 | 0 | 0 | 6,87 |
| Reading | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 37 | 2095 | 0 | 0 | 6,69 |
| Reading | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 12 | 722 | 0 | 0 | 6,58 |
| FC Bayern München | 21/22 | Bundesliga | 31 | 435 | 0 | 0 | 6,79 |
| Rio Ave | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 176 | 0 | 0 | 6,45 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 76 | 0 | 0 | 6,80 |
| Aris Thessaloniki | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,52 |
| Nottingham Forest | 2026 | Club Friendlies | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 17/18 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Reading | 19/20 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 2 | 90 | 0 | 1 | 8,30 |
| Reading | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | — | Carabao Cup | 2 | 186 | 0 | 0 | 6,50 |
| Reading | — | Carabao Cup | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Omar Richards: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Omar Richards là hậu vệ mang quốc tịch Anh và đang thuộc biên chế Aris Thessaloniki. Ngày sinh trong hồ sơ là 15/02/1998 — năm nay 28 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 174 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 15/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Aris Thessaloniki
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Omar Richards thuộc biên chế CLB nào?
Omar Richards đang khoác áo Aris Thessaloniki ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 21/08/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2030. Trong đội, anh nhận áo số 3.
- Câu lạc bộ
- Aris Thessaloniki
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 21/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Omar Richards mùa 26/27
Omar Richards đã chơi 5 trận với 450 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp. Anh được chấm trung bình 6,78 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,68 xA
- 0 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,78 Điểm trung bình
Phong độ Omar Richards các trận vừa qua
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Omar Richards thi đấu tổng cộng 450 phút. Điểm trung bình của quãng này là 6,78.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | NPS Volos | 3–2 | 90 | 0/0 | 7,8 |
| 19-09 | POT Iraklis | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,8 |
| 13-09 | PAOK | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | AEK Athens | 5–0 | 90 | 0/0 | 5,4 |
| 30-08 | OFI Crete | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
Chuyển nhượng và giá trị của Omar Richards
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Omar Richards là từ Nottingham Forest sang Aris Thessaloniki ngày 21/08/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Reading U21 sang Reading ngày 01/07/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/8/2026 | Nottingham Forest | Aris Thessaloniki | Không công bố |
| 1/7/2017 | Reading U21 | Reading | Không công bố |
| 1/7/2021 | Reading | FC Bayern München | Tự do |
| 10/7/2022 | FC Bayern München | Nottingham Forest | 8,5 triệu EUR |
| 25/8/2023 | Nottingham Forest | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Olympiacos FC | Nottingham Forest | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2024 | Nottingham Forest | Rio Ave | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Rio Ave | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 1/9/2025 | Nottingham Forest | Rio Ave | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Rio Ave | Nottingham Forest | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Omar Richards
- Omar Richards ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Omar Richards ghi 0 bàn sau 5 trận.
- Omar Richards đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Omar Richards đang thuộc biên chế Aris Thessaloniki, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Omar Richards bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Omar Richards 28 tuổi (sinh ngày 15/02/1998), cao 174 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Aris Thessaloniki
Cập nhật lần cuối: 05:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.