
Oleksandr Zinchenko
Chuyển nhượng và giá trị của Oleksandr Zinchenko
Dữ liệu chuyển nhượng của Oleksandr Zinchenko gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Nottingham Forest trở lại Arsenal sau kỳ cho mượn ngày 30/01/2026.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Ajax | Zinchenko Oleksandr | Không công bố |
| 30/1/2026 | Nottingham Forest | Arsenal | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2026 | Arsenal | Ajax | Không công bố |
| 1/9/2025 | Arsenal | Ashington AFC | Không công bố |
| 1/9/2025 | Arsenal | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 22/7/2022 | Manchester City | Arsenal | Không công bố |
| 1/7/2017 | PSV Eindhoven | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 26/8/2016 | Manchester City | PSV Eindhoven | Cho mượn |
| 1/7/2016 | FC UFA | Manchester City | Không công bố |
| 13/2/2015 | Shakhtar Donetsk | FC UFA | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Oleksandr Zinchenko
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Oleksandr Zinchenko gia nhập Ashington AFC ngày 01/09/2025. Trong đội, anh nhận áo số 47.
- Câu lạc bộ
- Ashington AFC
- Số áo
- 47
- Gia nhập
- 01/09/2025
Oleksandr Zinchenko: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 175 cm, Oleksandr Zinchenko là cầu thủ người Ukraine của Ashington AFC. Số áo của anh tại Ashington AFC là 47.
- Ngày sinh
- 15/12/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 47
- CLB hiện tại
- Ashington AFC
Thống kê Oleksandr Zinchenko
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies Clubs | Arsenal | 3 | 74 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,95 |
| 2025Emirates Cup | Arsenal | 3 | 74 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,95 |
| 2025Eredivisie | Ajax | 2 | 20 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,00 |
| 2024Premier League | Arsenal | 31 | 542 | — | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,74 |
| 2024UEFA Champions League | Arsenal | 11 | 193 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,96 |
| 2024Emirates Cup | Arsenal | 11 | 193 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,96 |
| 2024League Cup | Arsenal | 3 | 74 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,95 |
| 2024FA Cup | Arsenal | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Ukraine | 2 | 90 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,30 |
| 2024UEFA Nations League | Ukraine | 5 | 343 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 7,12 |
| 2024Euro Championship | Ukraine | 3 | 212 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,17 |
| 2024Friendlies | Ukraine | 3 | 194 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
| 2025/26World Cup - Qualification Europe | Ukraine | 2 | 171 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Oleksandr Zinchenko
- Quốc tịch của Oleksandr Zinchenko là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Oleksandr Zinchenko là Ukraine.
- Oleksandr Zinchenko đang khoác áo đội bóng nào?
- Ashington AFC là CLB hiện tại của Oleksandr Zinchenko, mang áo số 47.
- Oleksandr Zinchenko bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Oleksandr Zinchenko 29 tuổi (sinh ngày 15/12/1996), cao 175 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.