
Nabil Fekir
Nabil Fekir từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Nabil Fekir gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Al-Jazira sang Abha ngày 04/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/8/2026 | Al-Jazira | Abha | Không công bố |
| 4/8/2026 | Al-Jazira | Abha | Không công bố |
| 29/6/2026 | Al-Jazira | Fekir Nabil | Không công bố |
| 30/8/2024 | Real Betis | Al-Jazira | Không công bố |
| 23/7/2019 | Lyon | Real Betis | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 18/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nabil Fekir đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Nabil Fekir là ai?
Sinh ngày 18/07/1993, Nabil Fekir là cầu thủ và hiện thuộc Abha. Số áo của anh tại Abha là 10.
- Ngày sinh
- 18/7/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Abha
Thống kê Nabil Fekir
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Pro League | Al-Jazira | 19 | 915 | 4 | 1 | Thẻ vàng: 4 | 7,28 |
| 2024Pro League | Al-Jazira | 18 | 1.324 | 8 | 2 | Thẻ vàng: 5 | 7,56 |
| 2024La Liga | Real Betis | 2 | 180 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2024UEFA Europa Conference League | Real Betis | 1 | 64 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Nabil Fekir theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Al-Jazira | 2024 – 2025 | 37 | 2.239 | 12 | 3 |
| Real Betis | 2024 | 3 | 244 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Nabil Fekir
- Nabil Fekir mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Nabil Fekir là Pháp.
- Nabil Fekir hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nabil Fekir đang thuộc biên chế Abha, mang áo số 10.
- Nabil Fekir bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nabil Fekir 33 tuổi (sinh ngày 18/07/1993), cao 173 cm.
Cập nhật lần cuối: 02:09 · 19/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.