
Motebang Sera
Lịch sử chuyển nhượng Motebang Sera
Dữ liệu chuyển nhượng của Motebang Sera gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Royal AM sang Golden Arrows theo dạng cho mượn ngày 31/01/2022.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2022 | Golden Arrows | Royal AM | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2022 | Royal AM | Golden Arrows | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thông tin tiểu sử Motebang Sera
Sinh ngày 01/05/1995, Motebang Sera là cầu thủ.
- Ngày sinh
- 1/5/1995 (31 tuổi)
- Số áo
- 9
Thống kê Motebang Sera
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Lesotho | 1 | 90 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Motebang Sera theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Lesotho | 2026/27 | 1 | 90 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:30 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.