
Markos Charalambous
Các thương vụ chuyển nhượng của Markos Charalambous
Markos Charalambous gia nhập Digenis Ypsonas theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 05/07/2023. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ PAEEK trở lại Doxa sau kỳ cho mượn ngày 01/06/2023.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/7/2023 | Doxa | Digenis Ypsonas | Tự do |
| 1/6/2023 | PAEEK | Doxa | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | Doxa | PAEEK | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2022 | PAEEK | Doxa | Cho mượn |
| 1/7/2020 | Doxa | PAEEK | Không công bố |
| 1/7/2019 | Flint City Bucks | Doxa | Không công bố |
| 1/5/2016 | Olympiakos | Flint City Bucks | Không công bố |
| 27/8/2013 | Apoel Nicosia | Olympiakos | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 19/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Markos Charalambous
Markos Charalambous là người Síp 33 tuổi. Markos Charalambous chào đời 11/01/1993 và nay 33 tuổi.
- Ngày sinh
- 11/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Síp
- Số áo
- 40
Thống kê Markos Charalambous
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023Cup | Krasava Ypsonas | 1 | 57 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Markos Charalambous theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Krasava Ypsonas | 2023 | 1 | 57 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Markos Charalambous
- Quốc tịch của Markos Charalambous là gì?
- Markos Charalambous có quốc tịch Síp theo hồ sơ.
- Markos Charalambous bao nhiêu tuổi?
- Markos Charalambous 33 tuổi (sinh ngày 11/01/1993).
Cập nhật lần cuối: 01:09 · 20/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.