
Manuel Neuer
Thủ môn ·
FC Bayern München
Manuel Neuer và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Manuel Neuer có 90 trận cho Germany.
Germany 90 trận 0 bàn Lần gần nhất: 29/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Manuel Neuer là ai?
Manuel Neuer là thủ môn 40 tuổi đang chơi cho FC Bayern München. Số đo ghi nhận: cao 193 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 27/3/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- FC Bayern München
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Manuel Neuer: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Manuel Neuer là ngày 01/07/2005, khi anh chuyển từ FC Schalke 04 U19 sang FC Schalke 04 — năm anh tròn 19 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Bayern München tại Cúp C1 Châu Âu ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 25. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại Cúp C1 Châu Âu ở FC Bayern München là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 35. Bên cạnh các CLB, anh có 90 trận cho Germany, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2011, khi anh từ FC Schalke 04 chuyển tới FC Bayern München, phí 30 triệu EUR. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo qua 595 trận có tên trong danh sách thi đấu cho FC Bayern München. Tại FC Bayern München, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
CLB hiện tại của Manuel Neuer
Manuel Neuer thuộc biên chế FC Bayern München, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,1 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- FC Bayern München
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2011
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Manuel Neuer qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Manuel Neuer là 11/12 tại FC Bayern München. Riêng FC Bayern München chiếm 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Bayern München | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 990 | 0 | 0 | 7,07 |
| FC Bayern München | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 823 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Bayern München | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 810 | 0 | 0 | 7,02 |
| FC Bayern München | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,57 |
| FC Bayern München | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 810 | 0 | 1 | 6,93 |
| FC Bayern München | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,44 |
| FC Bayern München | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,08 |
| FC Bayern München | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,01 |
| FC Bayern München | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Bayern München | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 840 | 0 | 0 | 6,98 |
| FC Bayern München | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 1020 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Bayern München | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 6,88 |
| FC Bayern München | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Bayern München | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1170 | 0 | 0 | 6,85 |
| FC Bayern München | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 960 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Bayern München | 25/26 | Bundesliga | 29 | 1860 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Bayern München | 24/25 | Bundesliga | 23 | 1980 | 0 | 0 | 6,97 |
| FC Bayern München | 23/24 | Bundesliga | 23 | 2054 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Bayern München | 22/23 | Bundesliga | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,11 |
| FC Bayern München | 21/22 | Bundesliga | 29 | 2511 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Bayern München | 20/21 | Bundesliga | 34 | 2970 | 0 | 0 | 6,87 |
| FC Bayern München | 19/20 | Bundesliga | 34 | 2970 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Bayern München | 18/19 | Bundesliga | 26 | 2303 | 0 | 0 | 6,59 |
| FC Bayern München | 17/18 | Bundesliga | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Bayern München | 16/17 | Bundesliga | 26 | 2340 | 0 | 0 | 6,85 |
| FC Bayern München | 15/16 | Bundesliga | 34 | 3021 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Bayern München | 14/15 | Bundesliga | 33 | 2865 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | 13/14 | Bundesliga | 33 | 2746 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | 12/13 | Bundesliga | 34 | 2790 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Bayern München | 11/12 | Bundesliga | 24 | 2160 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 690 | 0 | 0 | 7,50 |
| Germany | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Germany | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,57 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 390 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,50 |
| FC Bayern München | 2026 | Club Friendlies | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,27 |
| Germany | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,28 |
| Germany | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,15 |
| Germany | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,84 |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 570 | 0 | 0 | 7,20 |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,40 |
| Germany | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 480 | 0 | 0 | 6,90 |
| Germany | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Germany | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| Germany | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,68 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,20 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,50 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 197 | 0 | 0 | 6,17 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,23 |
| FC Bayern München | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Bayern München | 26/27 | Bundesliga | 4 | 276 | 0 | 0 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Manuel Neuer từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của Manuel Neuer, gần nhất là từ FC Schalke 04 U19 sang FC Schalke 04 ngày 01/07/2005, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới FC Bayern München, 30 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | FC Schalke 04 U19 | FC Schalke 04 | Không công bố |
| 1/7/2011 | FC Schalke 04 | FC Bayern München | 30 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Manuel Neuer mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Manuel Neuer
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 02-09 | VfL Osnabrück | 1–4 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Manuel Neuer
- Manuel Neuer bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Manuel Neuer 40 tuổi (sinh ngày 27/03/1986), cao 193 cm.
- Quốc tịch của Manuel Neuer là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Manuel Neuer mang quốc tịch Đức và từng khoác áo Germany.
- Manuel Neuer đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Manuel Neuer hiện khoác áo FC Bayern München, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Cập nhật lần cuối: 01:24 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.