
Mahmoud Gennesh
Các thương vụ chuyển nhượng của Mahmoud Gennesh
Dữ liệu chuyển nhượng của Mahmoud Gennesh gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Zamalek SC trở lại Future FC sau kỳ cho mượn ngày 04/09/2022.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Future FC | Al Ittihad | Không công bố |
| 4/9/2022 | Zamalek SC | Future FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | Future FC | Zamalek SC | Trở lại sau cho mượn |
| 15/9/2021 | Zamalek SC | Future FC | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 21/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mahmoud Gennesh: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Mahmoud Gennesh là người Ai Cập 39 tuổi. Hồ sơ ghi Mahmoud Gennesh chào đời ngày 25/05/1987, tức 39 tuổi.
- Ngày sinh
- 25/5/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Ai Cập
- Số áo
- 16
Thống kê Mahmoud Gennesh
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Premier League | Future FC | 19 | 1.666 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,97 |
| 2024Premier League | Al Ittihad | 9 | 810 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,97 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Mahmoud Gennesh theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Future FC | 2024 | 19 | 1.666 | 0 | 0 |
| Al Ittihad | 2024 | 9 | 810 | — | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Mahmoud Gennesh
- Mahmoud Gennesh mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Mahmoud Gennesh là Ai Cập.
- Mahmoud Gennesh bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Mahmoud Gennesh 39 tuổi (sinh ngày 25/05/1987).
Cập nhật lần cuối: 03:13 · 22/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.