Zamalek SC
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Zamalek SC đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Zamalek SC
Vị trí thứ 3 đưa Zamalek SC vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Zamalek SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Zamalek SC nằm giữa Pyramids FC và Ceramica Cleopatra. Ngôi đầu của Al Ahly còn xa 3 điểm.
Zamalek SC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Zamalek SC thua Al Ahly 0-2 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Số bàn thắng và bàn thua của Zamalek SC
Hàng thủ Zamalek SC đứng thứ 2, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.
Hồ sơ đội bóng Zamalek SC
Sân nhà của Zamalek SC, đội bóng Ai Cập, là Cairo International Stadium. Cairo International Stadium có 74.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZAM.
Zamalek SC gặp ai ở vòng tới?
Asyut Petrol là đối thủ kế tiếp của Zamalek SC, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 20/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Asyut University Stadium. Asyut Petrol bước vào trận khi đứng thứ 19 với 2 điểm. Asyut Petrol có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Seif Farouk Gaafar | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Karim Abdel Hak | Tiền đạo | Ai Cập |
| - | Ahmed Safwat | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Adham Hasseib | Tiền đạo | Ai Cập |
| - | Omar Abdel Aziz | Thủ môn | Ai Cập |
| - | Ziad Medhat | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Hossam Ashour El Teki | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Mohamed Abdel Wanis | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Omar Yousry | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Yaseen Mousa | Tiền vệ | |
| - | Ahmed Ibrahim | Tiền vệ | |
| - | Ahmed Hassan | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Khaled El Sayed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 2 | Ahmed Hossam | Hậu vệ | Ai Cập |
| 3 | Mahmoud Bentayg | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Omar Gaber | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | Mahmoud Gehad | Tiền vệ | Ai Cập |
| 7 | Ahmed Jafeli | Tiền đạo | Tunisia |
| 7 | Hossam Ashraf | Tiền đạo | Ai Cập |
| 9 | Naser Mansi | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Ahmed Esho | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | Ahmed Rabia | Tiền vệ | Ai Cập |
| 13 | Ahmed Fatouh | Hậu vệ | Ai Cập |
| 16 | Mohamed Sobhi | Thủ môn | Ai Cập |
| 17 | Mohamed Shehata | Tiền vệ | Ai Cập |
| 18 | Adam Kaied | Tiền vệ | Palestine |
| 19 | Abdallah El-Said | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | Ahmed Ahmed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | Mostafa El Zenary | Hậu vệ | Ai Cập |
| 24 | Mohamed Ismail | Hậu vệ | Ai Cập |
| 28 | Mahmoud Hamdi | Hậu vệ | Ai Cập |
| 31 | Ahmed Sherif | Tiền đạo | Ai Cập |
| 33 | Juan Bezerra | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Mahdi Soliman | Thủ môn | Ai Cập |
| 39 | Mohamed El Sayed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 43 | El Sayed Osama | Hậu vệ | Ai Cập |
| 44 | Youssef Wael | Tiền vệ | Ai Cập |
| 46 | Mahmoud El-Shenawy | Thủ môn | Ai Cập |
| 52 | Mohamed Ibrahim | Hậu vệ | Ai Cập |
| 55 | Mohamed Hamad | Tiền vệ | Ai Cập |
| 58 | Mohamed Farag | Hậu vệ | Ai Cập |
| 81 | Chico Banza | Tiền đạo | Angola |
| 90 | Amr Nasser | Tiền đạo | Ai Cập |
| 97 | Ahmed Khodari | Hậu vệ | Ai Cập |
| 97 | Ezzat Abdelmoez | Hậu vệ | Ai Cập |
| 98 | Oday Dabbagh | Tiền đạo | Palestine |
| 99 | Mohamed Awad | Thủ môn | Ai Cập |