Future FC
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Future FC đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Future FC qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Future FC: thắng Enppi 3-2, thắng National Bank of Egypt 2-0 và thắng Asyut Petrol 2-0. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Future FC xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Future FC đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Future FC
Số bàn thua của Future FC dừng ở 4 sau 5 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Future FC
Future FC ghi 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Future FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Future FC và Al Ittihad đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Ceramica Cleopatra, cách 2 điểm. Đội đầu bảng Al Ahly đang hơn 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Future FC
Sân nhà của Future FC, đội bóng Ai Cập, là WE Al-Ahly Stadium. Khán đài WE Al-Ahly Stadium có 30.000 chỗ ngồi.
Future FC gặp ai ở vòng tới?
Future FC sẽ làm khách của Masr vào lúc 21h00 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Masr là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zahy Abdelnaby El | Tiền đạo | |
| 3 | Sharkia | Hậu vệ | |
| 4 | Khaled Reda | Hậu vệ | Ai Cập |
| 5 | Tarek Mohamed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 8 | Mohamed Sabry | Tiền vệ | Ai Cập |
| 9 | Mahmoud Mamdouh | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Walid Mostafa | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | Ahmed Youssef | Tiền vệ | Ai Cập |
| 14 | Ahmed Mostafa | Tiền vệ | Ai Cập |
| 18 | Mahmoud El Zonfoly | Thủ môn | Ai Cập |
| 19 | Mohamed Mossad | Tiền đạo | Ai Cập |
| 19 | I. Ayodele | Tiền đạo | |
| 20 | M. Halawani | Hậu vệ | |
| 22 | Ali Zaazaa | Tiền vệ | Ai Cập |
| 26 | O. Amin | Tiền đạo | |
| 27 | Ghanam Mohamed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 28 | Adem Redjem | Tiền đạo | Algeria |
| 29 | Michael Ephson | Tiền đạo | Ghana |
| 30 | A. Mazhoud | Hậu vệ | |
| 33 | Hamdy Marcelo | Hậu vệ | |
| 37 | M. Yousri | Hậu vệ | |
| 37 | Y. Ali | Tiền đạo | |
| 38 | Arnold Eba | Tiền đạo | Cameroon |
| 70 | S. Soliman | Tiền đạo | |
| 77 | Ali Fawzi | Hậu vệ | Ai Cập |
| 83 | M. Sobhi | Tiền vệ | |
| 88 | Abdel Rahman Rizk | Tiền vệ | Ai Cập |
| 88 | A. Ali | Hậu vệ | |
| 90 | Tito | Tiền đạo | |
| 97 | M. Bashiri | Tiền đạo | |
| 98 | K. A. Kaboria | Tiền đạo | |
| 99 | Mostafa Makhlouf | Thủ môn | Ai Cập |