
Ma Fuyu
Ma Fuyu chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ma Fuyu gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Shijiazhuang Y. J. sang Suzhou Dongwu ngày 11/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/7/2025 | Suzhou Dongwu | Nanjing City | Không công bố |
| 11/7/2024 | Shijiazhuang Y. J. | Suzhou Dongwu | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Ma Fuyu
- Ngày sinh
- 28/3/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Nanjing City
Ma Fuyu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Nanjing City
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 18/07/2025
Thống kê Ma Fuyu
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025FA Cup | Suzhou Dongwu | 18 | 549 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | 6,64 |
| 2025League One | Suzhou Dongwu | 3 | 100 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,98 |
| 2024League One | Suzhou Dongwu | 7 | 177 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ma Fuyu theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Suzhou Dongwu | 2024 – 2025 | 28 | 826 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ma Fuyu
- Ma Fuyu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ma Fuyu 25 tuổi (sinh ngày 28/03/2001), cao 183 cm.
- Ma Fuyu mang quốc tịch nào?
- Ma Fuyu có quốc tịch Trung Quốc theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.