
Lee Dong-hyeop
Các thương vụ chuyển nhượng của Lee Dong-hyeop
Dữ liệu chuyển nhượng của Lee Dong-hyeop gồm 1 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/1/2026 | Pohang Steelers | Cheonan City | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Lee Dong-hyeop
- Ngày sinh
- 12/3/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Chiều cao
- 173 cm
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Cheonan City
Lee Dong-hyeop đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Cheonan City
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 15/01/2026
Thống kê Lee Dong-hyeop
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025AFC Champions League Two | Pohang Steelers | 4 | 122 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,73 |
| 2025K League 1 | Pohang Steelers | 3 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025FA Cup | Pohang Steelers | 1 | 5 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024K League 1 | Pohang Steelers | 1 | 61 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024AFC Champions League Elite | Pohang Steelers | 1 | 25 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 5,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Lee Dong-hyeop theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pohang Steelers | 2024 – 2025 | 10 | 213 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Lee Dong-hyeop
- Quốc tịch của Lee Dong-hyeop là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Lee Dong-hyeop là Hàn Quốc.
- Lee Dong-hyeop bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lee Dong-hyeop 23 tuổi (sinh ngày 12/03/2003), cao 173 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:34 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.