
L. Martinović
L. Martinović: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
L. Martinović mang áo số 5 của Kom và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Kom
Thống kê L. Martinović
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024UEFA U17 Championship - Qualification | U17 Montenegro | 3 | 270 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
| 2024Friendlies Clubs | Buducnost Podgorica | 1 | 10 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp L. Martinović theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| U17 Montenegro | 2024 | 3 | 270 | 0 |
| Buducnost Podgorica | 2024 | 1 | 10 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 09:16 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.