
Kosuke Kinoshita
Các thương vụ chuyển nhượng của Kosuke Kinoshita
Kosuke Kinoshita gia nhập Shimizu S-pulse theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 30/06/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Sanfrecce Hiroshima sang Shimizu S-pulse ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Sanfrecce Hiroshima | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 29/6/2026 | Sanfrecce Hiroshima | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 2/6/2025 | Kashiwa Reysol | Sanfrecce Hiroshima | Không công bố |
| 22/1/2024 | Kyoto Sanga | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 9/1/2023 | Mito Hollyhock | Kyoto Sanga | Không công bố |
| 9/1/2022 | Urawa | Mito Hollyhock | Tự do |
| 11/8/2021 | Stabaek | Urawa | Tự do |
| 25/7/2019 | St. Truiden | Stabaek | Không công bố |
| 18/1/2019 | Halmstad | St. Truiden | Tự do |
| 8/2/2017 | FC 08 Homburg | Halmstad | Tự do |
| 1/11/2016 | SC Freiburg | FC 08 Homburg | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Kosuke Kinoshita
Ở tuổi 32, Kosuke Kinoshita là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Shimizu S-pulse. Số áo hiện tại là 19.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-pulse
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 30/06/2026
Tiểu sử Kosuke Kinoshita
Cao 182 cm, Kosuke Kinoshita là cầu thủ người Nhật Bản của Shimizu S-pulse. Ngày sinh trong hồ sơ là 03/10/1994 — năm nay 32 tuổi.
- Ngày sinh
- 3/10/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 85 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Shimizu S-pulse
Thống kê Kosuke Kinoshita
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026J1 League | Sanfrecce Hiroshima | 19 | 840 | 3 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,48 |
| 2025J1 League | Sanfrecce Hiroshima | 20 | 863 | 6 | 2 | Thẻ vàng: 1 | 6,79 |
| 2025J1 League | Kashiwa Reysol | 14 | 398 | 3 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 6,94 |
| 2025AFC Champions League Elite | Sanfrecce Hiroshima | 10 | 421 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,52 |
| 2025J-League Cup | Kashiwa Reysol | 2 | 28 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024J1 League | Kashiwa Reysol | 38 | 1.842 | 10 | 0 | Thẻ vàng: 4 | 6,76 |
| 2024J-League Cup | Kashiwa Reysol | 3 | 195 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Emperor Cup | Kashiwa Reysol | 2 | 86 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kosuke Kinoshita theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Sanfrecce Hiroshima | 2025 – 2026 | 49 | 2.124 | 11 | 2 |
| Kashiwa Reysol | 2024 – 2025 | 59 | 2.549 | 14 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kosuke Kinoshita
- Kosuke Kinoshita hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kosuke Kinoshita đang thuộc biên chế Shimizu S-pulse, mang áo số 19.
- Kosuke Kinoshita bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kosuke Kinoshita 32 tuổi (sinh ngày 03/10/1994), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Kosuke Kinoshita là gì?
- Kosuke Kinoshita có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.