
Kerem Aktürkoğlu
Tiền đạo ·
Fenerbahçe
Kerem Aktürkoğlu thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 27, Kerem Aktürkoğlu là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Fenerbahçe. Dữ liệu định giá anh khoảng 21 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Fenerbahçe hiện thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Fenerbahçe
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 21 triệu EUR (ước tính)
Kerem Aktürkoğlu thi đấu ra sao mùa 26/27?
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mang về cho Kerem Aktürkoğlu 0 bàn sau 264 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 53 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,88.
- 5 Trận
- 264 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,88 xG
- 1,37 xA
- 9 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Kerem Aktürkoğlu: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Kerem Aktürkoğlu thi đấu ở vị trí tiền đạo, là cầu thủ người Thổ Nhĩ Kỳ của Fenerbahçe. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Fenerbahçe, anh mặc áo 7.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 21/10/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Fenerbahçe
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 21 triệu EUR (ước tính)
Kerem Aktürkoğlu thi đấu thế nào gần đây?
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Kerem Aktürkoğlu 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,88 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Eyüpspor | 8–0 | 70 | 0/1 | 7,7 |
| 14-09 | Gaziantep FK | 0–0 | 64 | 0/0 | 6,8 |
| 05-09 | Beşiktaş JK | 1–2 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 22-08 | Konyaspor | 4–2 | 54 | 0/0 | 6,8 |
| 15-08 | Gençlerbirliği | 2–1 | 31 | 0/0 | 6,5 |
Thống kê sự nghiệp Kerem Aktürkoğlu
Hồ sơ sự nghiệp của Kerem Aktürkoğlu trải qua ít nhất 7 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Tổng cộng anh ghi 74 bàn qua 279 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Galatasaray | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 2874 | 10 | 5 | 6,94 |
| Galatasaray | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2603 | 9 | 11 | 7,17 |
| Galatasaray | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 628 | 1 | 1 | 6,47 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 146 | 0 | 0 | 6,40 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1869 | 8 | 7 | 7,09 |
| Galatasaray | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 174 | 2 | 2 | 7,70 |
| Galatasaray | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 2479 | 12 | 6 | 7,33 |
| Galatasaray | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 886 | 6 | 2 | 6,73 |
| Benfica | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 23 | 0 | 0 | 6,70 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2021 | 11 | 9 | 7,30 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 700 | 6 | 1 | 7,30 |
| Benfica | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 164 | 1 | 0 | 7,20 |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 852 | 4 | 0 | 7,03 |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 179 | 0 | 1 | 6,90 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 807 | 3 | 2 | 7,06 |
| Galatasaray | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 156 | 0 | 0 | 6,30 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 148 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 219 | 1 | 1 | 7,30 |
| Türkiye | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 130 | 0 | 0 | 6,10 |
| Fenerbahçe | 2026 | Club Friendlies | 2 | 98 | 1 | 0 | 7,35 |
| Fenerbahçe | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 264 | 0 | 1 | 6,88 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 499 | 3 | 0 | 6,92 |
| Türkiye | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 567 | 3 | 0 | 6,90 |
| Türkiye | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 286 | 0 | 1 | 6,80 |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 591 | 5 | 2 | 7,56 |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 110 | 1 | 0 | 6,72 |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 9 | 0 | 0 | 6,60 |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,80 |
| Türkiye | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 158 | 0 | 0 | 6,80 |
| Türkiye | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 161 | 1 | 0 | 7,15 |
| Türkiye | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,40 |
| Fenerbahçe | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 459 | 0 | 2 | 6,78 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Kerem Aktürkoğlu: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Fenerbahçe, CLB hiện tại, hồ sơ của Kerem Aktürkoğlu còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Fenerbahçe bắt đầu ngày 01/09/2025, khi anh đến từ Benfica, phí 23 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 5 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 51 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn cùng 11 kiến tạo trong màu áo Fenerbahçe. Hồ sơ hiện tại ở Fenerbahçe ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh từ Istanbul Başakşehir U21 chuyển tới Bodrum FK, năm anh bước sang tuổi 18. Galatasaray đón anh ngày 02/09/2020 từ Erzincan Spor Kulübü dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 43 bàn cùng 30 kiến tạo sau 173 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Galatasaray tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở mùa 20/21, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có 6 bàn cùng 2 kiến tạo. Ngày 03/09/2024, anh rời Galatasaray sang Benfica, phí 13 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 55 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 17 bàn cùng 10 kiến tạo trong màu áo Benfica. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 74 bàn và 51 kiến tạo. Cùng quãng đó là 279 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 52 trận cho Türkiye, kèm 13 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Galatasaray, khi anh có 9 bàn cùng 11 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi.
Chuyển nhượng và giá trị của Kerem Aktürkoğlu
Giá trị chuyển nhượng của Kerem Aktürkoğlu được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 21 triệu EUR khi đang ở Fenerbahçe (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/8/2019 | Karacabey Belediye Spor | Erzincan Spor Kulübü | Tự do |
| 1/7/2016 | Istanbul Başakşehir U21 | Bodrum FK | Không công bố |
| 28/8/2018 | Istanbul Başakşehir U21 | Karacabey Belediye Spor | Tự do |
| 9/8/2019 | Karacabey Belediye Spor | 24 Erzincanspor | Tự do |
| 2/9/2020 | Erzincan Spor Kulübü | Galatasaray | Tự do |
| 3/9/2024 | Galatasaray | Benfica | 13 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Benfica | Fenerbahçe | 23 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kerem Aktürkoğlu ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Kerem Aktürkoğlu có 52 trận cho Türkiye và ghi 13 bàn.
Türkiye 52 trận 13 bàn Lần gần nhất: 26/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Kerem Aktürkoğlu
- Thành tích ghi bàn của Kerem Aktürkoğlu mùa 26/27 ra sao?
- Kerem Aktürkoğlu ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Kerem Aktürkoğlu đang khoác áo đội bóng nào?
- Kerem Aktürkoğlu hiện khoác áo Fenerbahçe, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Kerem Aktürkoğlu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kerem Aktürkoğlu 27 tuổi (sinh ngày 21/10/1998), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Fenerbahçe
Cập nhật lần cuối: 23:24 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.