
Islam Mohareb
Lịch sử chuyển nhượng Islam Mohareb
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Islam Mohareb, gần nhất là từ El Gouna FC trở lại El Geish sau kỳ cho mượn ngày 11/09/2022. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/9/2022 | El Gouna FC | El Geish | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2021 | El Geish | El Gouna FC | Trở lại sau cho mượn |
| 26/11/2020 | El Gouna FC | El Geish | Cho mượn |
| 12/8/2019 | Al Ahly | El Gouna FC | Không công bố |
| 16/7/2017 | Smouha SC | Al Ahly | Không công bố |
| 1/7/2015 | El Gouna FC | Smouha SC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Islam Mohareb
Islam Mohareb là người Ai Cập 34 tuổi. Islam Mohareb chào đời 01/01/1992 và nay 34 tuổi.
- Ngày sinh
- 1/1/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ai Cập
- Chiều cao
- 173 cm
- Số áo
- 12
Thống kê Islam Mohareb
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Premier League | El Geish | 19 | 1.122 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 | 6,77 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Islam Mohareb theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| El Geish | 2024 | 19 | 1.122 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Islam Mohareb
- Islam Mohareb bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Islam Mohareb 34 tuổi (sinh ngày 01/01/1992), cao 173 cm.
- Islam Mohareb mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Islam Mohareb là Ai Cập.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.