El Gouna FC
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
El Gouna FC đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
El Gouna FC qua những vòng vừa qua
Gần đây El Gouna FC thua Al Ittihad 1-2 trên sân khách và thua El Mokawloon 0-2. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
El Gouna FC đang đứng thứ mấy?
El Gouna FC vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Khoảng cách của El Gouna FC với nhóm trên và nhóm dưới
El Gouna FC kém Abu Qair Semad ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Ghazl El Mehalla. Đội đầu bảng Pyramids FC đang hơn 16 điểm.
Giới thiệu El Gouna FC
El Gouna FC lấy Khaled Bichara Stadium ở El-Gouna làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GOU. Khán đài Khaled Bichara Stadium có 14.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của El Gouna FC
El Gouna FC ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
El Gouna FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của El Gouna FC dừng ở 8 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Lịch thi đấu sắp tới của El Gouna FC
El Gouna FC sẽ tiếp Smouha SC vào lúc 21h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Smouha SC là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Smouha SC bước vào trận khi đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ahmed Sherif | Hậu vệ | |
| 1 | A. Masoud | Thủ môn | |
| 2 | Ahmed Ghoneim | Tiền đạo | Ai Cập |
| 2 | Abdel Gawad Taalab | Hậu vệ | Ai Cập |
| 3 | Khaled Ahmed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | I. Abou-Salima | Hậu vệ | |
| 5 | Saber El Shimi | Hậu vệ | Ai Cập |
| 7 | Mohamed Hesham | Tiền đạo | Ai Cập |
| 8 | Reda Salah | Tiền vệ | Ai Cập |
| 9 | Marwan Mohsen | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Ahmed Zaki | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | Youssef Afifi | Hậu vệ | Ai Cập |
| 13 | Omar El Gazar | Tiền vệ | |
| 14 | Nour El Sayed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 16 | Eslam Risha | Thủ môn | Ai Cập |
| 19 | Belal El Sayed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | A. Belia | Hậu vệ | |
| 22 | Mohamed Reda | Tiền vệ | Ai Cập |
| 24 | Ali El Zahdi | Tiền đạo | Ai Cập |
| 26 | Z. Askar | Thủ môn | |
| 27 | Salah Zayed | Tiền đạo | Ai Cập |
| 28 | M. Metawea | Hậu vệ | |
| 29 | Tolulope Ojo | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | A. Shaaban | Tiền đạo | |
| 33 | David Simukonda | Tiền vệ | |
| 34 | M. Essam | Hậu vệ | |
| 42 | M. Egbemba | Tiền vệ | |
| 44 | Alpha Turay | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 70 | Ahmed Gamal | Tiền đạo | Ai Cập |
| 90 | W. Parfait Teukeu | Tiền vệ | |
| 99 | Badreldin Walid | Thủ môn |