Smouha SC
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Smouha SC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Smouha SC là đội bóng nước nào?
Smouha SC là một đội bóng Ai Cập. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SMO. Khán đài Alexandria Stadium có 19.676 chỗ ngồi.
Smouha SC trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Smouha SC ở vị trí thứ 16. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Smouha SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Smouha SC tới kết quả thắng El Geish 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Vị trí Smouha SC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Smouha SC tới Al Ahly ở ngôi đầu là 12 điểm. Abu Qair Semad bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Smouha SC
Số bàn thua của Smouha SC dừng ở 4 sau 5 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Smouha SC
Ghazl El Mehalla là đối thủ kế tiếp của Smouha SC, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Alexandria Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 20 với 1 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ghazl El Mehalla có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Saleh | Tiền đạo | |
| 1 | Hussein Taimour | Thủ môn | Ai Cập |
| 2 | Hesham Hafez | Tiền vệ | Ai Cập |
| 3 | Mohamed Desouki | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Ahmed Abdel Rasoul | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | A. Amer | Hậu vệ | |
| 7 | Amr El Sisi | Tiền vệ | Ai Cập |
| 8 | S. Fekri | Tiền vệ | |
| 9 | Marwan Hamdi | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Khaled El Ghandour | Tiền vệ | Ai Cập |
| 11 | Mohamed Farouk | Tiền đạo | Ai Cập |
| 13 | Clément Niyigena | Hậu vệ | Rwanda |
| 14 | Mohamed Saeed | Tiền đạo | Ai Cập |
| 14 | M. Samiae | Tiền vệ | |
| 15 | S. Attidjikou | Tiền vệ | Benin |
| 17 | A. El Nadry | Tiền vệ | |
| 19 | Mohamed Adel | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | Pape Badji | Tiền đạo | Senegal |
| 21 | Abdel Ghani Mohamed | Tiền đạo | Ai Cập |
| 23 | Fady Farid | Tiền đạo | Ai Cập |
| 24 | M. Ragab | Hậu vệ | |
| 27 | Hesham Balaha | Tiền đạo | Ai Cập |
| 28 | Ahmed Mayhoub | Thủ môn | Ai Cập |
| 29 | Gabriel Chukwudi | Tiền đạo | |
| 30 | Ali Gamal | Hậu vệ | Ai Cập |
| 45 | E. Nweke | Tiền đạo | |
| 66 | Kone Mohamed | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 77 | Hady Amer | Tiền đạo | |
| 99 | Ahmed Ali Amin | Tiền vệ | Ai Cập |