
Idriz Voca
Tiền vệ ·
Barletta
Câu chuyện thi đấu của Idriz Voca, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Idriz Voca bắt đầu từ mùa 16/17 cùng FC Luzern, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa 16/17 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2017, lúc anh rời FC Luzern II U21 sang FC Luzern, năm anh bước sang tuổi 20. Ở FC Luzern, dữ liệu ghi cho anh 100 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 16/17 đến mùa 20/21. MKE Ankaragücü đón anh ngày 23/09/2020 từ FC Luzern theo mức phí 380 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 33 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 bàn cùng 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 144 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Luzern là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Barletta, nơi anh đến ngày 08/08/2026 từ Triestina theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa gần nhất trong dữ liệu, anh có 7 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 9 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Barletta. Trong đội hình Barletta, anh khoác áo số 42, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Idriz Voca đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Idriz Voca ghi 2 bàn qua 144 lần có tên trong danh sách thi đấu. 69% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Luzern. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Luzern | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Luzern | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Luzern | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Luzern | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Luzern | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKE Ankaragücü | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 1331 | 0 | 0 | 6,58 |
| FC Luzern | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Luzern | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 2512 | 2 | 0 | 6,85 |
| FC Luzern | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 25 | 0 | 0 | 6,60 |
| Barletta | — | — | 9 | 359 | 0 | 1 | 6,63 |
| Kosovo | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 23 | 0 | 0 | 6,65 |
| Kosovo | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cosenza | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Cosenza | — | Coppa Italia | 1 | 80 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Idriz Voca
Idriz Voca là tiền vệ 29 tuổi đang chơi cho Barletta. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 15/5/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Kosovo
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 42
- CLB hiện tại
- Barletta
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Idriz Voca
Tại Barletta, Idriz Voca mang áo số 42, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Ngày chuyển đến Barletta trong hồ sơ là 08/08/2026. Dữ liệu định giá anh khoảng 180 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Barletta
- Số áo
- 42
- Gia nhập
- 08/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa gần nhất của Idriz Voca
Idriz Voca đã chơi 7 trận với 359 phút trên sân. Mùa này anh tích luỹ 0,21 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 7 Trận
- 359 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,21 xG
- 0,00 xA
- 4 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Idriz Voca
Idriz Voca chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Idriz Voca gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 180 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/8/2026 | Triestina | Barletta | Tự do |
| 1/7/2017 | FC Luzern II U21 | FC Luzern | Không công bố |
| 23/9/2020 | FC Luzern | MKE Ankaragücü | 380 nghìn EUR |
| 1/7/2021 | MKE Ankaragücü | No team | Không công bố |
| 28/1/2022 | No team | Cosenza | Không công bố |
| 16/7/2024 | Cosenza | Triestina | Tự do |
| 17/7/2024 | Cosenza | Triestina | Không công bố |
| 1/7/2026 | Triestina | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Idriz Voca
- Idriz Voca bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Idriz Voca 29 tuổi (sinh ngày 15/05/1997), cao 181 cm.
- Idriz Voca ghi bao nhiêu bàn mùa gần nhất?
- Idriz Voca ra sân 7 trận mùa gần nhất và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Idriz Voca hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Idriz Voca đang thuộc biên chế Barletta, mang áo số 42 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 12:19 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.