
Hernandes
Tiền đạo cắm ·
Cuiabá
Câu chuyện thi đấu của Hernandes, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Chặng hiện tại gắn với Cuiabá, nơi anh đến ngày 28/01/2026 từ Daejeon Hana Citizen dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh có 5 lần ra sân, ghi 2 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Cuiabá ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 22/07/2020, khi anh từ Grêmio U23 chuyển tới Jeonnam Dragons, năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến Incheon United ngày 08/07/2022 từ Gyeongnam FC với phí 394 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 10 bàn cùng 9 kiến tạo sau 41 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Incheon United tại VĐQG Hàn Quốc ở mùa 2022, năm anh bước sang tuổi 23. Trong mùa ấy anh đóng góp 4 bàn và 4 kiến tạo. Anh cập bến Jeonbuk Hyundai Motors ngày 17/01/2024 từ Incheon United, phí 1,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn và 2 kiến tạo sau 20 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 18 bàn và 15 kiến tạo. Tổng cộng anh có 81 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Hàn Quốc ở Incheon United là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi.
Tiểu sử Hernandes
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 2/9/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Cuiabá
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Hernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Cuiabá
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 28/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Hernandes mùa 2026
- 5 Trận
- 358 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,38 xG
- 0,36 xA
- 7 Sút
- 10 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,16 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Hernandes
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-04 | Botafogo-SP | 1–1 | 84 | 0/1 | 6,3 |
| 19-04 | Goiás | 0–2 | 90 | 2/0 | 9,5 |
| 12-04 | Operário-PR | 0–0 | 83 | 0/0 | 6,6 |
| 04-04 | Ceará | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 31-03 | Fortaleza | 0–0 | 11 | 0/0 | 6,5 |
Sự nghiệp Hernandes theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cuiabá | 2026 | Hạng Hai Brazil | 5 | 358 | 2 | 1 | 7,16 |
| Incheon United | 2022 | VĐQG Hàn Quốc | 8 | 538 | 4 | 4 | 7,19 |
| Incheon United | 2023 | VĐQG Hàn Quốc | 33 | 2218 | 6 | 5 | 6,92 |
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2024 | VĐQG Hàn Quốc | 14 | 581 | 2 | 2 | 6,90 |
| Daejeon Hana Citizen | 2025 | VĐQG Hàn Quốc | 15 | 881 | 4 | 3 | 7,06 |
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2025 | VĐQG Hàn Quốc | 6 | 91 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Hernandes
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/7/2020 | Grêmio U23 | Jeonnam Dragons | Không công bố |
| 25/1/2021 | Grêmio U23 | Gyeongnam FC | Tự do |
| 8/7/2022 | Gyeongnam FC | Incheon United | 394 nghìn EUR |
| 17/1/2024 | Incheon United | Jeonbuk Hyundai Motors | 1,0 triệu EUR |
| 16/6/2025 | Jeonbuk Hyundai Motors | Daejeon Hana Citizen | Không công bố |
| 28/1/2026 | Daejeon Hana Citizen | Cuiabá | Tự do |
| 1/8/2026 | Cuiabá | Thể Công - Viettel | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 4/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Cuiabá
Cập nhật lần cuối: 16:19 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.