
Hamdi Namani
Tiền vệ trung tâm ·
SC Gjilani
Hamdi Namani chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Hamdi Namani được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 290 nghìn EUR khi đang ở SC Gjilani (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: KF Llapi sang FC Drita ngày 01/07/2019, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/8/2013 | — | KF Llapi | Tự do |
| 1/7/2019 | KF Llapi | FC Drita | Tự do |
| 1/7/2023 | FC Drita | KF Llapi | Tự do |
| 1/7/2025 | KF Llapi | FC Prishtina | Tự do |
| 11/2/2026 | FC Prishtina | SC Gjilani | Cho mượn |
| 30/6/2026 | SC Gjilani | FC Prishtina | Cho mượn |
| 1/7/2026 | FC Prishtina | SC Gjilani | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hamdi Namani: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Hamdi Namani sinh ngày 16/10/1994, mang quốc tịch Kosovo; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh kết thúc kỳ cho mượn ở FC Prishtina để về SC Gjilani. Hồ sơ hiện tại ở SC Gjilani ghi anh mang áo số 16 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/08/2013, lúc anh đầu quân cho KF Llapi, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở KF Llapi được ghi bằng 4 trận có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 24/25. FC Drita đón anh ngày 01/07/2019 từ KF Llapi theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 9 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 20/21 ở FC Drita tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 26. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 22/23 tại Cúp C3 Châu Âu ở FC Drita, với 4 lần, năm anh bước sang tuổi 28. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 17 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 3 đội bóng.
CLB hiện tại của Hamdi Namani
Hợp đồng của Hamdi Namani với SC Gjilani được ghi nhận đến 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 290 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- SC Gjilani
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Hamdi Namani
Hamdi Namani thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Kosovo của SC Gjilani. Số đo ghi nhận: cao 189 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 16/10/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Kosovo
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- SC Gjilani
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Hamdi Namani qua các mùa
Hamdi Namani có tên trong danh sách thi đấu của FC Drita nhiều nhất, 9 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Drita chiếm 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Drita | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Llapi | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Prishtina | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Drita | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Drita | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Drita | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Llapi | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,10 |
| FC Prishtina | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Hamdi Namani
- Quốc tịch của Hamdi Namani là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Hamdi Namani là Kosovo.
- Hamdi Namani đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Hamdi Namani hiện khoác áo SC Gjilani, mang áo số 16 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Hamdi Namani bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Hamdi Namani 31 tuổi (sinh ngày 16/10/1994), cao 189 cm.
Cập nhật lần cuối: 03:49 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.