FC Prishtina
Kosovo
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
FC Prishtina đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +14
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Prishtina
Prishtina giữ mạch bất bại qua cả 7 trận đã đấu. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Prishtina trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Prishtina đi lên. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm.
Prishtina ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Prishtina đứng đầu với 2,6 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Prishtina hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Prishtina nằm giữa Malisheva và Dukagjini.
Hồ sơ đội bóng Prishtina
Sân nhà của Prishtina, đội bóng Kosovo, là Stadiumi Fadil Vokrri. Stadiumi Fadil Vokrri đón được 13.500 khán giả mỗi trận.
Prishtina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 15/10/2026, Prishtina làm khách của Malisheva, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Malisheva có 4 thắng, 1 thua. Malisheva bước vào trận khi đứng đầu với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Philippe Boueye | Hậu vệ | Niger |
| - | Rigon Llugiqi | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Amar Ahmeti | Kosovo | |
| - | Jon Shala | Kosovo | |
| - | Unejs Mustafa | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Bebart Selmani | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Jork Becerra | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Altin Gjokaj | Thủ môn | Kosovo |
| 2 | Drin Bajraktari | Hậu vệ | Kosovo |
| 3 | Vangjel Zguro | Hậu vệ | Albania |
| 4 | Dren Zeqiri | Tiền vệ | Kosovo |
| 5 | Agron Rufati | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | Anio Poci | Hậu vệ | Albania |
| 7 | Valmir Veliu | Tiền vệ | Kosovo |
| 9 | Leotrim Kryeziu | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Blend Baftiu | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Ardian Muja | Tiền vệ | Kosovo |
| 12 | Sylian Mokono | Hậu vệ | Hà Lan |
| 12 | Eurolind Avdimetaj | Thủ môn | Kosovo |
| 14 | Mario Ilievski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 15 | Diar Halili | Hậu vệ | Kosovo |
| 17 | Kastriot Selmani | Tiền vệ | Kosovo |
| 17 | Assane Diatta | Tiền đạo | Senegal |
| 18 | Skifter Mustafa | Hậu vệ | Kosovo |
| 19 | Arjanit Fazlija | Tiền vệ | Kosovo |
| 20 | Ramiz Bytyqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 24 | Đorđe Šaletić | Hậu vệ | Montenegro |
| 27 | Rin Ahmeti | Tiền vệ | Kosovo |
| 29 | Ardian Hasani | Tiền đạo | Kosovo |
| 40 | Artan Iljazi | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 71 | Albin Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |